YouTube Facebook RSS Reset

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT HÓA LỚP 12

thư viện đề thi toán học

Dehoa.net – thư viện đề thi hóa học giới thiệu các bạn TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT HÓA  LỚP 12

Download đề thi và đáp án

Download đề thi và đáp án

——————————————————————

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT HÓA  LỚP 12

PHẦN I: ESTE

Câu 1. Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2)                B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)                 C. CnH2nO2 (n ≥ 1)           D. CnH2nO2 (n ≥ 2)

Câu 2. Một hợp chất hữu cơ (X) có CT tổng quát R-COO-R’, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Thủy phân X trong môi trường axit có tạo ra RCOOH

B. Thủy phân X trong môi trường KOH có tạo ra RCOOK

C. Khi R, R/ là gốc cacbon no, mạch hở thì X có CTPT là CnH2nO2 (n ≥ 2)

D. X là este khi R, R/ là gốc cacbon hoặc H

Câu 3. Vinyl fomat được điều chế bằng phản ứng nào sau đây ?

A. CH3COOH + C2H2              B. HCOOH + C2H5O

C. HCOOH + C2H2                                        D. HCOOH + C2H3OH

Câu 4. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

A. 5.                            B. 4.                             C. 2.                             D. 3.

Câu 5. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

A. 2.                            B. 3.                             C. 4.                             D. 5.

Câu 6. Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

A. 2.                            B. 3.                             C. 4.                             D. 5.

Câu 7. Ứng với CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu cấu tạo chỉ tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na ?

A. 2                             B. 3                              C. 4                              D. 5

Câu 8. Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.                      B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

C. H-COO-CH3, CH3-COOH.              D. CH3-COOH, H-COO-CH3.

Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng sau: Axetilen→ X → Y → Etylaxetat. X, Y lần lượt là

A. CH3CHO, C2H5OH                          B. CH3CHO, CH3COOH

C. C2H4, C2H5OH                                             D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 10. Phản ứng nào sau đây không thể điều chế được etylaxetat ?

A. CH3COOH + C2H5OH (H2SO4 đ)                 B. CH3COOH + C2H5ONa

C. CH3COOH + C2H4                                                   D. CH3COOCH=CH2 + H2

Câu 11. Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây thấp nhất so với ba chất còn lại?

A. CH3COOCH3          B. C2H5COOH             C. C3H7NH2                 D.C3H7OH

Câu 12. Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) C2H5COOCH3, (4) C3H7OH. Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A. 1, 4, 2, 3                 B. 1, 2, 3, 4                  C. 3, 4, 1, 2                  D. 3, 1, 2, 4

Câu 13. Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với KOH mà không td được với K. CTCT của X là

A. CH3COOH B. CH3COOCH3           C. HCOOCH3              D. OHC-CH2-OH

Câu 14. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

A. 2.                            B. 5.                             C. 4.                             D. 3.

Câu 15. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH.            B. HO-C2H4-CHO.       C. CH3COOCH3.          D. HCOOC2H5.

Câu 16. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

A. etyl axetat.  B. metyl propionat.      C. metyl axetat.            D. propyl axetat.

Câu 17. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:

A. metyl propionat.        B. propyl fomat.        C. ancol etylic. D. etyl axetat.

Câu 18. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và C2H5OH.                            B. HCOONa và CH3OH.

C. HCOONa và C2H5OH.                                            D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 19. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

A. C2H3COOC2H5.                  B. CH3COOCH3.          C. C2H5COOCH3.        D. CH3COOC2H5.

Câu 20. Chất X có CTPT C4H8O2, khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. CTCT của X là

A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3                     C. CH3COOC2H5                     D. HCOOC3H5

Câu 21. Este metyl acrilat có công thức là

A. CH3COOCH3.         B. CH3COOCH=CH2.  C. CH2=CHCOOCH3.        D. HCOOCH3.

Câu 22. Este vinyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH3.         B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3.  D. HCOOCH3.

Câu 23. Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.                      B. CH3COONa và CH3CHO.

C. CH3COONa và CH2=CHOH.                       D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 24. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.                      B. CH3COONa và CH3CHO.

C. CH3COONa và CH2=CHOH.                       D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 25. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

A. n-propyl axetat.       B. metyl axetat.            C. etyl axetat.               D. metyl fomiat.

Câu 26. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A. C2H5OH, CH3COOH.                                  B. CH3COOH, CH3OH.

C. CH3COOH, C2H5OH.                      D. C2H4, CH3COOH.

Câu 27. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A. HCOO-C(CH3)=CH2.                      B. HCOO-CH=CH-CH3.

C. CH3COO-CH=CH2.                                    D. CH2=CH-COO-CH3.

Câu 28. Thủy phân este nào sau đây, trong sản phẩm sinh ra có chất cho phản ứng tráng gương ?

A. CH3COOCH=CH2                                    B. C2H5COOCH3

C. CH2=CHCOOCH3                           D. CH3COOC2H5

Câu 29. Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

A. CH3-COO-CH=CH2                                                 B. H-COO-CH=CHCH3

C. H-COO-CH3                                                D. H-COO-C(CH3)=CH2

Câu 30. Este không phân nhánh ứng với CTPT C4H8O2, có thể tham gia phản ứng tráng gương. Este này có tên gọi là

A. iso-propyl fomat                 B. n- propyl fomat          C. etyl axetat             D. metyl propionat

Câu 31. Đun nóng X với dd KOH thu được ancol đa chức và muối. X là chất nào sau đây ?

A. CH3-COO-CH-CH3                                    B. CH3COO-CH=CH2

C. CH3COO-CHCl-CH3                                   D. CH3-COO-CH2CH2Cl

Câu 32. Đun X với dd NaOH thu được hai muối và nước. X là chất nào sau đây ?

A. CH3COO-CHCl-CH3                                   B. H3C-OOC-COO-CH3

C. CH3-COO-C6H5                                           D. CH3-COO-CH2-C6H5

Câu 33. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                            B. 6.                             C. 4.                             D. 5.

Câu 34. Chất béo là

A. tri este của glixerol với axit             B. tri este của axit béo với ancol đa chức

C. đi este của glixerol với axit béo                   D. tri este của glixerol với axit béo

Câu 35. Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra

A. axit béo và glixerol                         B. xà phòng và ancol đơn chức

C. xà phòng và glixerol                                    D. xà phòng và axit béo

Câu 36. Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây là phản ứng xà phòng hóa?

A. C3H5(OOCC17H33)3 + H2 (Ni)                      B. CH3COOH + NaOH

C. HCOOCH3 + NaOH                                    D. (C15H31COO)3C3H5 + H2O (H+)

Câu 37. Khi chuyển hóa dầu, bơ lỏng sang dạng rắn ta cho chất béo lỏng phản ứng với

A. NaOH                     B. KOH                       C. H2O (axit)                D. H2 (Ni, t0)

Câu 38. Đun hỗn hợp glixerol, axit stearic, axit panmitic (H2SO4 đ) có thể thu được mấy trieste ?

A. 3                             B. 4                              C. 5                              D. 6

Câu 39. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                            B. C17H35COOH và glixerol.

            C. C15H31COOH và glixerol.                            D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 40. Ứng dụng nào sau đây không phải của chất béo?

A. Sản xuất glixerol          B. Làm thức ăn         C. Nấu xà phòng        D. Chống bệnh tim mạch

PHẦN II: CACBONHIDRAT

Câu 1. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Glixerol             B. Glucozơ                  C. Saccarozơ                D. Xenlulozơ

Câu 2. Trong thực tế người ta thực hiện pư tráng gương đối với chất nào sau đây để tráng ruột bình thủy?

A. Anđehit fomic               B. Anđehit axetic         C. Glucozơ                  D. Axitfomic

Câu 3. Cho Cu(OH)2/NaOH vào glucozơ, sau đó đun nóng thì thấy xuất hiện:

A. dd xanh lam          B. kết tủa đỏ gạch            C. không hiện tượng        D. dd xanh lam và ↓ đỏ gạch

Câu 4. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH)2.    B. trùng ngưng.            C. tráng gương.            D. thủy phân.

Câu 5. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

A. fructozơ                  B. saccarozơ.   C. tinh bột.                   D. xenlulozơ.

Câu 6. Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                            B. 4.                             C. 2.                             D. 5.

Câu 7. Cặp chất nào sau đây không phải là cặp đồng phân?

A. Glucozơ, fructozơ                                       B. Tinh bột, xenlulozơ

C. Axit axetic, metyl fomat                              D. Saccarozơ, mantozơ

Câu 8. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

A. CH3CHO và CH3CH2OH.                B. CH3CH2OH và CH3CHO.

C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.    D. CH3CH2OH và CH2=CH2.

Câu 9. Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A. xenlulozơ.               B. tinh bột.                   C. fructozơ.                 D. saccarozơ.

Câu 10. Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

A. fructozơ                  B. CH3COOH.             C. HCHO.                    D. HCOOH.

Câu 11. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2

A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.                    B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

C. glucozơ, glixerol, axit axetic.                       D. glucozơ, glixerol, natri axetat.

Câu 12. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.    B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.                        D. kim loại Na.

Câu 13. Phản ứng nào sau đây không thể chứng minh được trong phân tử glucozơ có nhóm andehit?

A. Glucozơ + AgNO3/NH3                         B. Glucozơ + Cu(OH)2/NaOH

C. Lên men glucozơ                                               D. Glucozơ + H2 (Ni, t0)

Câu 14. Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ những thành phần nào?

A. 1 gốc α- glucozơ và 1 gốc β- fructozơ   B. 2 gốc α- glucozơ

C. 2 gốc β- fructozơ                                               D. Nhiều gốc α- glucozơ

Câu 15. Dãy chất nào sau đây đều cho pư tráng gương?

A. Glucozơ, fructozơ, tinh bột                               B. Xenlulozơ, axit fomic, fructozơ

C. Glucozơ, fructozơ, mantozơ                              D. Mantozơ, saccarozơ, anđehitfomic

Câu 16. Mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) trong phân tử xenlulozơ có số nhóm hiđroxyl là:

A. 2                                   B. 3                              C. 4                              D. 5

Câu 17. Trong phân tử gluxit luôn có nhóm chức:

A. –OH                              B. -COOH                    C. -CHO                      D.-CO-

Câu 18. Dựa vào điều nào sau đây mà có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng (C6H10O5)n.

A. Sản phẩm cháy hoàn toàn có nCO2: nH2O= 6:5

B. Chúng là thức ăn cho người và gia súc

C. Không tan trong nước

D. Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit cho nhiều phân tử glucozơ

Câu 19. So sánh tinh bột và xenlulozơ kết luận nào sau đây không đúng?

A. Thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit đều cho nhiều phân tử glucozơ

B. Phân tử khối tinh bột bé hơn xenlulozơ

C. Đều có mạch không phân nhánh

D. Đều có CTPT dạng (C6H10O5)n nhưng hệ số n mỗi chất khác nhau

Câu 20. Saccarozơ và mantozơ sẽ cho sản phẩm giống nhau khi phản ứng với chất nào sau?

A. Cu(OH)2/ NaOH                B. O2(dư, t0)            C. Dd AgNO3/ NH3      D. H2O (H+)

Câu 21. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000. Số gốc glucozơ tương ứng trong phân tử gần bằng:

A. 10802                               B. 18002                  C. 12008                      D. 10800

Câu 22. Glucozơ không thuộc loại

A. hợp chất tạp chức              B. cacbohiđrat         C. monosaccarit           D. đisaccarit

Câu 23. Chất không có khả năng pư với dd AgNO3/ NH3 giải phóng Ag là

A. Glucozơ                            B. axit fomic            C. axit axetic                D. Fomanđehit

Câu 24. Saccarozơ và glucozơ đều không thuộc loại

A. Monosaccarit                    B. Đisaccarit            C. Polisaccarit              D. Cacbohiđrat

Câu 25. Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :

A. Đường phèn                      B. Mật mía               C. Mật ong                   D. Đường kính

Câu 26. Saccarozơ và glucozơ đều có

A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

B. phản ứng với dung dịch NaCl.

C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

Câu 27. Chất không tan được trong nước lạnh là

A. Glucozơ                            B. Tinh bột              C. Fructozơ                  D. Saccarozơ

Câu 28. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

A. Saccarozơ                         B. Fructozơ              C. Xenlulozơ               D. Tinh bột

Câu 29. Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y → Axitaxetic.                   X, Y lần lượt là :

A. glucozơ, ancol etylic                                         B. mantozơ, glucozơ

C. glucozơ, etyl axetat                                           D. ancol etylic, anđehit axetic

Câu 30. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A. ancol etylic.        B. glucozơ và fructozơ.           C. glucozơ.                  D. fructozơ.

Câu 31. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A. [C6H7O2(OH)3]n.        B. [C6H8O2(OH)3]n.         C. [C6H7O3(OH)3]n.         D. [C6H5O2(OH)3]n.

Câu 32. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.                           B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.                        D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 33. Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                               B. 4.                               C. 5.                                D. 2.

Câu 34. Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X → Y → Z

X, Y, Z lần lượt là:

A. xenlulozơ, glucozơ, ancol etylic                        B. tinh bột, fructozơ, ancol etylic

C. tinh bột, glucozơ, ancol etylic                           D. tinh bột, glucozơ, axit axetic

Câu 35. Một cacbohiđrat A khi tác dụng với Cu(OH)2/NaOH dư ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam, tiếp tục đun nóng sẽ cho kết tủa đỏ gạch. Vậy A có thể là

A. Glixerol                             B. Fructozơ              C. Xenlulozơ                 D. saccarozơ

*PHÂN BIỆT HÓA CHẤT

No comments yet.

Leave a Comment

[X] Remove Ads
[X] Remove Ads