YouTube Facebook RSS Reset

Đề kiểm tra 1 tiết hóa lớp 8 lần 1 học kỳ 1 năm 2013-2014

thư viện đề thi toán học

Dehoa.net – thư viện đề thi hóa học giới thiệu các bạn Đề kiểm tra 1 tiết hóa lớp 8 lần 1 học kỳ 1 năm 2013-2014

Download (DOCX, 45KB)

——————————————————————

TIẾT PPCT 16

NGÀY DẠY:   /    /2013

LỚP 8A1, 8A2

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1HỌC KỲ I

MÔN HOÁ HỌC 8

 

Họ tên: …………………………………………………..  KIỂM TRA 1 TIẾT  LẦN 1

Lớp: 8A                                                                    MÔN HOÁ HỌC 8

 

ĐIỂM

 

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

 

ĐỀ

A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

I. Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1: Một phân tử A có 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử X và nặng hơn phân tử hidro 8 lần. Vậy nguyên tố X là:

A. O                               B. Cl                     C. H                               D. S

Câu 2: Khi cho giấy quỳ tím ẩm vào hơi amoniac thì giấy quỳ tím sẽ:

A. hóa đỏ             B. hóa trắng         C. hóa tím            D. hóa xanh

Câu 3: Một nguyên tử A có số electron là 6, vậy số p trong hạt nhân bao nhiêu?

A. 5                      B. 6                      C. 7                      D. 8

Câu 4: Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Mg là:

A. 3,9.10-23           B. 3,98.10-23         C. 3,99.10-23                   D. 4.10-23

Câu 5: Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Cu là:

A. 10,7.10-23         B. 10,6.10-23         C. 10,6- 10-22        D. 10,6- 10-23

Câu 6: Nguyên tử khối của bạc là:

A. 108                  B. 105                  C. 100                  D. 98

Câu 7: Để tách hỗn hợp muối ăn và cát, người ta dựa vào tính chất:

A. sinh học           B. vật lý               C. hóa học            D. toán học

Câu 8: Công thức hóa học nào sau đây sai:

A. CO2, CO          B. H2O, CH4         C. HCl, NaCl        D. H2Cl, BaCl

II. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Câu 9:

Trong công thức ………………., ………. của ……………………………… này …………. tích của ………………và ………………. của ………………

III. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 10: (4 điểm): Tính giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau: Na, Al, K, O, Cu, Fe, Mn, Ag.

Câu 11: (3 điểm): Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất có phân tử gồm:

a) Na liên kết với PO4    b) Na liên kết với SO4

c) Ca liên kết với Cl       d) Ca liên kết với PO4

e) Al liên kết với SO4     f) Al liên kết với OH

 

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 8 LẦN 1

ĐỀ A

A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

ĐÁP ÁN

C

D

B

B

D

A

B

D

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

 

Câu 9 (1 điểm): Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ  sốhóa trị của nguyên tố kia.

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 10 (4 điểm):

- Tìm giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau:

Na = 0,166.10-23  x 23 = 3,818.10-23(g)

Al = 0,166.10-23  x 27 = 4,48- 10-23(g)

K = 0,166.10-23  x 39 = 6,474.10-23(g)

O = 0,166.10-23  x 16 = 2,656.10-23(g)

Cu = 0,166.10-23  x 64 = 10,6- 10-23(g)

Fe = 0,166.10-23  x 56 = 9,296.10-23(g)

Mn = 0,166.10-23  x 55 = 9,1- 10-23(g)

Ag = 0,166.10-23  x 108 = 17,928.10-23(g)

Mỗi câu đúng kết quả được 0,5 điểm. sai kết quả không cho điểm.

Câu 11 (3 điểm):

a) Na liên kết với PO4:

x . I = y . III

→ x = 3; y = 1

Vậy công thức hóa học là Na3PO4 = 164 đvC

b) Na liên kết với SO4:

x . I = y . II

→ x = 2; y = 1

Vậy công thức hóa học là Na2SO4 = 142 đvC

c) Ca liên kết với Cl:

x . II = y .I

→ x = 1; y = 2

Vậy công thức hóa học là CaCl2 = 111 đvC

d) Ca liên kết với PO4:

x . II = y . III

→ x = 3; y = 2

Vậy công thức hóa học là Ca3(PO4)2 = 310 đvC

e) Al liên kết với SO4:

x . III = y . II

→ x = 2; y = 3

Vậy công thức hóa học là Al2(SO4)3 = 342 đvC

f) Al liên kết với OH:

x . III = y . I

→ x = 1; y = 3

Vậy công thức hóa học là Al(OH)3 = 78 đvC

Mỗi câu đúng 0,5 điểm. Nếu học sinh không làm đầy đủ các bước mà chỉ ghi đúng công thức hóa học và tính khối lượng được 0,25 điểm.

 

No comments yet.

Leave a Comment