YouTube Facebook RSS Reset

Đề kiểm tra 1 tiết hóa lớp 10 chương 2

thư viện đề thi toán học

Dehoa.net – thư viện đề thi hóa học giới thiệu các bạn Đề kiểm tra 1 tiết hóa lớp 10 chương 2

Download đề thi và đáp án

Download đề thi và đáp án

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Lớp: ………………………..

  1. I.                   Phần trắc nghiệm. Thí sinh điền đáp án vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cho KLNT: Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14,Na =  23, K = 39.

Câu 1: Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A. Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3                        B. Mg(OH)2 < Ba(OH)2  < Al(OH)3

C. Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2                        D. Al(OH)3 < Ba(OH)2  < Mg(OH)2

Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA có điểm chung là:

A. số proton                                                             B. Số nơtron

C. Dễ dàng nhường  1 e                                          D. Số electron

Câu 3: Trong trường hợp chất AB2 các nguyên tử A và B đều có số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện. Tổng số hạt proton, notron và electron trong AB2 là 96. Cấu hình electron của nguyên tử B có phân mức năng lượng cao nhất là 2p4. AB2

A. CaC2.                          B. SO2.                            C. NO2.                           D. CO2.

Câu 4: Cấu hình ecủa A thuộc chu kỳ 4, có 2 electron hóa trị là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1                                         B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

C. Cả a và b                                                             D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

Câu 5: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số chu kì nhỏ là

A. 2                                  B. 1                                  C. 3                                  D. 4

Câu 6: Ion Y có cấu hình e: 1s2 2s2 2p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

A. chu kì 3, nhóm VIIA                                          B. chu kì 3, nhóm VIIIA

C. chu kì 4, nhóm IA                                               D. chu kì 4, nhómIIA

Câu 7: Trong 1 chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử:

A. Tăng dần                                                             B. Giảm dần

C. Không tăng, không giảm                                    D. Vừa tăng, vừa giảm

Câu 8: Fe có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của Fe là:

A. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA                              B. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIB

C. Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA                                  D. Ô26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

Câu 9: Nguyên tố thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hiđro lần lượt là:

A. III và III                     B. III và V                       C. V và V                        D. V và III

Câu 10: Cho 4,6gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R.

A. Li = 7                          B. K = 39                         C. Rb = 85                       D. Na = 23

Câu 11: Nguyên tố M thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất O chiếm 60% khối lượng. Công thức oxit đó là:

A. CO2                             B. SO3                             C. SO2                             D. CO

Câu 12: Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là:

A. 5s2 5p5                         B. 4s2 4p5                         C. 7s27p3                          D. 4d4 5s2

Câu 13: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Nhận xét sai là

A. X có 6 electron ở lớp ngoài cùng.                      B. X có 4 electron p ở lớp ngoài cùng.

C. X có ba lớp electron.                                          D. X là nguyên tố khí hiếm.

Câu 14: Tính axit của các hiđroxyt tương ứng của 17Cl, 15P, 16S, 14Si tăng dần theo thứ tự:

A. HClO4,H2SO4, H3PO4, H2SiO3                          B. H2SO4, HClO4, H2SiO3, H3PO4

C. H2SO4, H3PO4, HClO4, H2SiO3                          D. H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

Câu 15: M là nguyên tố nhóm IA, oxit của nó có công thức là:

A. M2O                            B. MO                             C. MO2                            D. M2O3

Câu 16: Độ âm điện của dãy nguyên tố trong chu kì 3 : , biến đổi như sau:

A. Tăng                            B. Vừa giảm vừa tăng     C. Không thay đổi           D. Giảm

Câu 17: Các nguyên tô nhóm A trong bảng tuần hoàn là

A. các nguyên tố p.                                                  B. các nguyên tố s.

C. các nguyên tố s và p.                                          D. các nguyên tố d và f

Câu 18: Cho :  . Thứ tự tính kim loại tăng dần là:

A. P, Si, Al, Ca, Mg;       B. P, Al, Mg, Si, Ca        C. P, Si, Al, Mg, Ca        D. P, Si, Mg, Al, Ca

Câu 19: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần   B. Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

C. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần   D. Tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần

Câu 20: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là:

A. 18 và 18                      B. 8 và 18                        C. 8 và 8                          D. 18 và 8

II. Phần tự luận.

Câu 1 (2đ) : Xác định vị trí trong Bảng tuần hoàn, giải thích? Tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố?

Công thức oxit cao nhất, công thức hợp chất khí với hidro ( nếu có).

  1. 11Na
  2. 15P
  3. 32Ge
  4. 18Ar

Câu 2: (1đ) Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5. Trong hợp chất khí với hidro, R chiếm 96,15% về khối lượng, xác định nguyên tử khối của R.

Câu 3: (2đ) Hòa tan 3,9 gam kim loại trong nhóm IA trong Vml dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí ( đktc).

  1. Xác định tên kim loại.
  2. Tính khối lượng muối thu được?
  3. Tính V, biết dùng dư 10% so với thực tế.

 

———————————————–

———– HẾT ———-

 

 

No comments yet.

Leave a Comment

[X] Remove Ads
[X] Remove Ads