YouTube Facebook RSS Reset

Đề kiểm tra 1 tiết hóa học lớp 10 trường THPT Nguyễn Thông

thư viện đề thi toán học

Dehoa.net – thư viện đề thi hóa học giới thiệu các bạn Đề kiểm tra 1 tiết hóa học lớp 10 trường THPT Nguyễn Thông

Download đề thi và đáp án

Download đề thi và đáp án

——————————————————————

 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÔNG

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề kiểm tra có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn:HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút

———————————————-

 

 

 

 

  1. I.     PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1:Tại sao có thể điều chế được nước clo nhưng không điều chế được nước flo

  1. A.    Khi flo cho vào nước thì flo chuyển hoàn toàn thành dung dịch HF
  2. B.     Clo phản ứng với nước, flo thì không.
  3. C.    Clo có tính oxi hóa mạnh nhất.
  4. D.    Tất cả đều đúng.

Câu 2: Clorua vôi thu được khi cho clo phản ứng với

  1. A.    Ca(OH)2                     B. NaOH                    C. KOH( 100oC)                   D. KOH

Câu 3:Cho các chất sau: NaClO, HClO2, KClO3, Cl2O7. Số oxi hóa của clo trong các chất trên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

  1. A.    NaClO, HClO2, KClO3, Cl2O7                     C. HClO2, NaClO, KClO3, Cl2O7
  2. B.     HClO2, KClO3, NaClO, Cl2O7                     D. HClO2, Cl2O7, KClO3, NaClO

Câu 4: Trong nhóm halogen, tính oxi hóa tăng

  1. A.    Từ brom đến iot                                            C. Từ flo đến iot
  2. B.     Từ clo đến iot                                                D. Từ iot đến flo

Câu 5: Muốn điều chế axit clohiđric từ khí hiđroclorua, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?

  1. A.    Cho khí này hòa tan trong nước                 C. Oxi hóa khí này bằng MnO2
  2. B.     Oxi hóa khí này bằng KMnO4                    D.Cho khí này tác dụng với H2SO4 loãng

Câu 6:Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Cho 2 phản ứng: Br2  +  2NaI  →  2NaBr  +  Br2   ;       Cl2  +  2NaBr  →  2NaCl  +  Br2.

Phản ứng trên chứng tỏ rằng clo hoạt động hóa học ………… brom, brom hoạt động hóa học ………. Iot.

Câu 7: Phản ứng nào có thể xảy ra:

  1. A.    Cl2  +  2NaBr  →  2NaCl  +  Br2                 C. CaCl2  +  Cu(NO3)2  →  Ca(NO3)2  +  CuCl2
  2. B.     I2  +  2NaBr  →  2NaI  +  Br2                      D. SiF4  +  2H2O  →  SiO2  +  4HF

Câu 8:Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. Nguyên tố X có đặc điểm

  1. A.    Thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VII
  2. B.     Là phi kim có 7 electron lớp ngoài cùng
  3. C.    Có 17 proton trong nguyên tử
  4. D.    Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 9: Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5?

  1. A.    Nhóm IVA                 B. Nhóm VB                          C. Nhóm VIA                        D. Nhóm VIIA

Câu 10:Các nguyên tử halogen đều có:

  1. A.    3 electron ở lớp ngoài cùng                                    C. 5 electron ở lớp ngoài cùng
  2. B.     7 electron ở lớp ngoài cùng                                    D. 8 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 11: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A. A là khí nào sau đây?

  1. A.    CO                              B. Cl2                                      C. H2                                       D. N2

Câu 12:Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO, clo đóng vai trò

  1. A.    Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa         C. Chất khử
  2. B.     Chất oxi hóa                                                  D. Môi trường

Câu 13: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm?

  1. A.    H2  +  Cl2  →  2HCl                                      C. H2O  +  Cl2  →  HCl  +  HClO
  2. B.     H2  +  SO2  →  HCl  +  H2SO4                     D. H2SO4 (đặc)  +  NaCl (r)  →  HCl  +  NaHSO4

Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tở HCl có tính khử?

  1. A.    4HCl  +  MnO2  →  MnCl2  +  Cl2  +  2H2O
  2. B.     2HCl  +  Mg(OH)2  →  MgCl2  +  2H2O
  3. C.    2HCl  +  CuO2  →  CuCl2  +  H2O
  4. D.    2HCl  +  Zn  →  ZnCl2  +  H2

Câu 15: Nước Javel là hỗn hợp các chất nào sau đây?

  1. A.    HCl, HClO, H2O                                            C. NaCl, NaClO, H2O
  2. B.     NaCl, NaClO3, H2O                                      D. NaCl, NaClO4, H2O

Câu 16: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Javel là do nguyên nhân nào sau đây?

  1. A.    Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh
  2. B.     Do chất NaClO phân hủy ra clo là chất oxi hóa mạnh
  3. C.    Do trong chất NaClO, nguyên tử clo có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh.
  4. D.    Do chất NaCl trong nước Javel có tính tẩy màu và sát trùng.

Câu 17:Chất chỉ có tính oxi hóa là:

  1. A.    F2                                B. Cl2                          C. Br2                         D. Cả 3 chất A, B, C.

Câu 18: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu vàng đậm nhất?

  1. A.    Dung dịch HF            B. Dung dịch HCl     C. Dung dịch HBr     D. Dung dịch HI

Câu 19:Brom bị lẫn tạp chất clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?

  1. A.    Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
  2. B.     Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
  3. C.    Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr
  4. D.    Dẫn hỗn hợp đi qua nước.

Câu 20: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?

  1. A.    HBr >HCl >HF>HI                                       C. HI >HBr >HCl >HF
  2. B.     HBr >HF>HI >HCl                                                   D. HBr >HF>HCl >HI

Câu 21: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình chứa khí clo?

  1. A.    Fe  +  Cl2  →  FeCl2                                                  C. Fe  +  Cl2  →  FeCl2  +  FeCl3
  2. B.     Fe  +  Cl2  →  FeCl3                                                  D. Tất cả đều sai.

Câu 22:Cho 0,25 mol MnO2 tác dụng với HCl đặc. Thể tích khí clo thu được ở đktc là?

  1. A.    2,24 lít                        B. 3,36 lít                               C. 5,6 lít                     D. 6,72 lít

Câu 23: Trung hòa 100ml dung dịch HCl bằng 100ml dung dịch NaOH. Dung dịch thu được có CM

  1. A.    1M                              B. 2M                                     C. 0.5M                      D. 0.2M

Câu 24:Đốt nhôm t ong bình đựng khí clo thu được 26,7 gam AlCl3. Khối lượng clo tham gia phản ứng là:

  1. A.    23,1 gam                    B. 14,2 gam                           C. 7,1 gam                 D. 14,8 gam

Câu 25: Thể tích khí clo thu được ở đktc khi cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với HCl đặc

  1. A.    11,2 lít                        B. 22,4 lít                               C. 2,24 lít                   D. 5,6 lít

Câu 26: Cho 20 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu:

  1. A.    40,5 gam                    B. 45,5 gam                           C. 55,5 gam               D. 65,5 gam

Câu 27: Cho 1,15 gam Na tác dụng vừa đủ với halogen X2 thu được 5,15 gam muối NaX. Vậy X là

  1. A.    Flo                              B. Clo                                     C. Brôm                     D. Iôt

Câu 28: Rót dung dịch chứa 1 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vô dung dịch thu được, hiện tượng xảy ra là:

  1. A.    Giấy quỳ tím hóa đỏ                                                            C. Giấy quỳ tím hóa xanh
  2. B.     Giấy quỳ tím không đổi màu                                  D. Giầy quỳ mất màu


 

  1. II.   PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

ĐỀ 1

Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện chuỗi phản ứng sau đây:

MnO2 → Cl2→ NaCl → NaOH →Fe(OH)3→ Fe2O3→ FeCl3

Bài 2 (1,5 điểm):

  1. 1.      Giải thích tính tẩy trắng của nước Javel.
  2. 2.      Nhận biết dung dịch các chất: HCl, NaOH, NaI, NaCl, NaNO3

ĐỀ 2

Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện chuỗi phản ứng sau đây:

NaCl → HCl → Cl2→ Br2→ I2→ AlI3

CaOCl2

Bài 2 (1,5 điểm):

  1. 1.      Muối ăn có lẫn tạp chất là NaI. Làm thế nào nhận ra và loại bỏ tạp chất đó.
  2. 2.      Nhận biết dung dịch các chất: HCl, KOH, NaBr, KCl, HNO3.

 

———————— Hết ————————-

Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào (kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và bảng tính tan)

 

Họ và tên học sinh:…………………………………………………………Lớp: ………………………

 

 

PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

 

Câu 1: Câu 5: Câu 9: Câu 13: Câu 17: Câu 21: Câu 25:
Câu 2: Câu 6: Câu 10: Câu 14: Câu 18: Câu 22: Câu 26:
Câu 3: Câu 7: Câu 11: Câu 15: Câu 19: Câu 23: Câu 27:
Câu 4: Câu 8: Câu 12: Câu 16: Câu 20: Câu 24: Câu 28:

 

No comments yet.

Leave a Comment

[X] Remove Ads
[X] Remove Ads