YouTube Facebook RSS Reset

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11-HKII

thư viện đề thi toán học

Dehoa.net – thư viện đề thi hóa học giới thiệu các bạn ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11-HKII

Download đề thi và đáp án

Download đề thi và đáp án

——————————————————————

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11-HKII

I.TRẮC NGHIỆM   (3 điểm/12 câu)

 Chú ý : Trắc nghiệm chương5, 6 các em ôn lại trong đề cương kscl giữa hk2

Câu 1.  Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X (là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được CO2 và H2O có số mol theo tỉ lệ 2:1. Công thức phân tử của X có thể có là công thức nào sau đây?

A. C2H2                          B. C6H6                                C. C4H4                                      D. C5H12

Câu 2.  Phản ứng cộng clo vào benzen cần có?

A. ánh sáng                                                                                                 B. xúc tác Ni hoặc Pt

C. ánh sáng, xúc tác Fe                                                                            D. ánh sáng, xúc tác Ni hoặc Pt

Câu 3.  Tên gọi của:

 

A. stiren                        B. Vinyltoluen            C. Vinylbenzen               D. A và C

Câu 4.  Thuốc thử nào dưới đây có thể dùng để phân biệt các chất sau: benzen, toluen, stiren?

A. dung dịch KMnO4 loãng, lạnh                   B. dung dịch brom

C. oxi không khí                                               D. dung dịch KMnO4, đun nóng

Câu 5.  Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?

A. metan và etan                                               B. toluen và stiren

C. etilen và propilen                                        D. etilen và stiren

Câu 6.  Thực hiện phản ứng trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là:

A. polipropilen              B. polietilen                C. polivinylclorua          D. polistiren

Câu 7.  Cho benzen phản ứng với brom, xúc tác bột sắt thu được chất hữu cơ X. Vậy tên của X là:

A. hexacloran              B. o- brombenzen      C. brombenzen               D. m- brombenzen

Câu 8.  Cho toluen phản ứng với HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản phẩm X và Y. Vậy X, Y lần lượt là:

A. 2-nitrotoluen và 4-nitrotoluen                  B. o-nitrotoluen và m-nitrotoluen

C. p-nitrotoluen m-nitrotoluen                  D. nitrotoluen và m-nitrotoluen

 Câu 9: Trong các hiđrocacbon sau, chất không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường là

    A. stiren                       B. benzen                       C. etilen                          D. propin

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

A.Benzen + Cl2 (as)                                                        B.Benzen + H2 (Ni, t0)

C.Benzen + Br2 (dd)                                                      D.Benzen + HNO3 /H2SO4(đ)

Câu 11: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

A.CnH2n+6 ; n>=6         B. CnH2n-6 ; n>=3                   C. CnH2n-6 ; n=<6        D CnH2n-6 ; n>=6

Câu 12 Trime hóa 3,36 lít axetilen (đktc) thu được benzen (C6H6). Hiệt suất phản ứng 90%. Khối lượng C6H6 thu được là

A.3,51 gam             B. 3,9 gam                  C. 1,95 gam                           D.5,85 gam

Câu 13 Cho benzen vào ống nghiệm chứa dung dịch HNO3 đặc và  H2SO đặc có hiện tượng :

A.kết tủa trắng nitrobenzen         B.chất lỏng nặng màu vàng nhạt lắng xuống của nitrobenzen

C. kết tủa vàng nitrobenzen         D.dung dịch màu xanh lam

Cau 14 Toluen có công thức cấu tạo nào sau đây?

A. C6H5-CH3                       B. C6H5-CH2-OH                  C.C6H5-OH                D.CH3-C6H4 -CH3

 

Câu 15 Cho ancol có CTCT:         CH3–CH–CH2–CH2–CH2–OH

                                                                  CH3

Tên nào dưới đây ứng với ancol trên:

A. 2-metylpentan-1-ol                             B. 3-metylpentan-1-ol       C. 4-metylpentan-2-ol             D. 3-metylhexan-2-ol

Câu 16  Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri vừa đủ thấy có 0,56 lít khí thoát ra (ở đktc). Sau phản ứng cô cạn thu được m g muối, giá trị của m là:

A. 4,2                     B. 4,8              C. 5,2           C. 6

Câu 17  Trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra:

A. C2H5OH + NaOH ?                                 B. C2H5OH + H2O ?

C. C2H5OH + MgO ?                                    D. C2H5OH + HBr ?

Câu 18 Etanol bị tách nước với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC thu được X. Công thức của X là:

A. C2H5OC2H5              B. C2H4                        C. C2H5OSO3H                D. (C2H5O)2SO2

Câu 19  Khi oxi hóa ancol X thu được anđehit Y. Vậy ancol X là:

A. Ancol bậc I              B. Ancol bậc II           C. Ancol bậc III              D. B và C đúng

Câu 20: Ancol butylic có công thức là

A. C4H9OH.                    B. C2H5OH.                  C. C3H7OH.                  D. CH3OH.

Câu 21: Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A. CnH2n – 1OH (n≥3).                                          B. CnH2n +1CHO (n≥0).

C. CnH2n + 1COOH (n≥0).                                    D. CnH2n + 1OH (n≥1).

Câu 22: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A. Na, Fe, HBr.                                                     B. CuO, KOH, HBr.

C. NaOH, Na, HBr.                                              D. Na, HBr, CuO.

Câu 23: Khi lên men 180 gam glucozơ với hiệu suất 80%, khối lượng ancol etylic thu được là

(Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A. 147,2 gam.                B. 276 gam.                  C. 92 gam.                    D. 184 gam.

Câu 24: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

A. CH4.                           B. NaCl.                        C. NaOH.                      D. NaNO3.

 Câu 25: Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là :

A. 6,6g                      B. 8,25g                      C. 5,28g                        D. 3,68g

 Câu 26: Cho m(gam) phenol C6H5OH tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2 (đktc). Khối lượng m cần dùng là…

A. 4,7g.                            B. 9,4g.                              C. 7,4g                       D. 4,9g

 Câu 27: Chọn câu đúng: “Phenol có thể tác dụng với …”

A. HCl và Na             B. Na và NaOH.                  C. NaOH và HCl.          D. Na và Na2CO3.

 Câu 28: Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol,    stiren và rượu etylic là…

A. natri kim loại.      B. quỳ tím.             C. dung dịch naOH.                       D. dung dịch brom

 Câu 29 : Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hóa học khác nhau giữa ancol etylic và phenol .

  1. A.          cả hai đều phản ứng được với dung dịch NaOH.
  2. B.           Cả hai đều phản ứng được với axit HBr.
  3. C.          Ancol etylic phản ứng được với NaOH còn phenol thì không.
  4. D.          Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không.

 Câu 30 : Phát biểu nào sau đây sai :

  1. A.          Phenol là axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím.
  2. B.           Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic.
  3. C.          Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom.
  4. D.          Phenol rất ít tan trong nước lạnh

  Câu 31: ancol etylic tan trong nước vì :

  1. A.    Phản ứng với nước.                            B. Tạo được liên kết hidro với nước.

C.  Điện li thành ion.                                D. Cho được liên kết hidro với ancol .

No comments yet.

Leave a Comment