YouTube Facebook RSS Reset

Đề kiểm tra 1 tiết hóa học lớp 12 cơ bản trường THPT Chu Văn An

thư viện đề thi toán học

Dehoa.net – thư viện đề thi hóa học giới thiệu các bạn Đề kiểm tra 1 tiết hóa học lớp 12 cơ bản trường THPT Chu Văn An

Download đề thi và đáp án

Download đề thi và đáp án

——————————————————————

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

 

ĐỀ KIỂM TRA

MÔN: HÓA HỌC 12CB

Thời gian làm bài:45  phút;

 

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Lớp: ………………………..

Chọn phương án thích hợp điền vào bảng sau

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Câu 1: Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là

A. quặng thạch cao          B. quặng boxit                 C. quặng criolit                D. quặng pyrit

Câu 2: Xử lí 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn lại các thành phần khác không phản ứng. Thành phần phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là:

A. 90%                            B. 80%                             C. 60%                            D. 67,5%

Câu 3: Cho phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O à2NaAlO2 +  3H2         . Chất khử trong phản ứng là.

A. H2                               B. H2O                             C. NaOH                         D. Al

Câu 4: Phèn nhôm có công thức là

A. Na3AlF6.                                                              B. Al2O3.2H2O.

C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.                                  D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Câu 5: Một cốc nước chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Na+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3-, . Cốc nước có tính cứng.

A. Nước mềm                  B. Vĩnh cửu                     C. Tạm thời                     D. Toàn phần

Câu 6: cho 8,1 g Al tác dụng với ddHNO3 loãng dư, sau phan ứng thu được 1,568 lít hỗn hợp khí gồm N2 , NO (đktc) có khối lượng 2,08 g và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là.

A. Đáp án khác                B. 63,9                             C. 70,1                             D. 68,5

Câu 7: Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray, đó là hỗn hợp

A. Fe và Al2O3                B. Al và MgO                  C. Al và Fe2O3                D. Al và Cr2O3

Câu 8: Kim loại nhôm  phản ứng được với dung dịch

A. HCl                             B. NaOH                         C. H2SO4 đặc nguội        D. A và B đều đúng

Câu 9: Cho 0,5 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3 toàn thì thu được khối lượng kết tủa là:

A. 3,9 g                            B. 7,8 g                            C. 11,7 g                          D. 0 g

Câu 10: Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IA là

A. MO                             B. MO2                            C. M2O                            D. M2O3

Câu 11: Cho các chất sau: Al, Al2O3,Al2(SO4)3, Al(OH)3, NaHCO3, ZnO. Số chất lưỡng tính là.

 A. 2                               B. 3                           C.4                     D. 5

Câu 12: Cho 12,9g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 3,36 lít H2(đktc).  Khối lượng Al2O3 có trong hỗn hợp là:

A. 5,1 g                            B. 10,2g                           C. 6,8g                             D. Một kết quả khác

Câu 13: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 300 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là:

A. 2,24                              B. 1,12                               C. 4,48                              D. 3,36

Câu 14: Trộn 10,8 gam bột Al với 24 gam bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm  hoàn toàn. Hỗn hợp rắn sau phản ứng có khối lượng bằng:

A. 24g                                B. 45,6g                                              C. 8,064g                       D. 34,8g

Câu 15: Hòa tan 10,2gam hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch HClloãng vừa đủ. Sau phản ứng thu được 11,2 lít H2(đktc) và ddA. Cô cạn hoàn toàn ddA thu được m gam muối khan.Giá trị của m là

A. 69,7 g                       B. 60,3g                                 C. 58,2g                                     D. 45,7g

Câu 16: Nhóm gồm các kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là

A. Na, Ba, Ca, K             B. Zn, Al, Be, Cu            C. Na, Ba, Be, K             D. Fe, Na, Ca, Sr

Câu 17: Thuốc thử để phân biệt 2 dd AlCl3 và dd ZnCl2

A. NaOH dư                   B. NH3                          C.  H2SO4 đặc nguội            D.   HCl

Câu 18: Phát biểu nào sau đây  đúng về kim loại kiềm:

A. Được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối clorua

B. Kim loại kiềm đều tác dụng mạnh với nước tạo dd kiềm và giải phóng khí H2

C. Tính khử giảm dần khi đi từ Liti đến Xesi

D. Để bảo quản kim loại kiềm ngâm chúng trong nước

Câu 19: Cho Ca(HCO­3­)­2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2 ) hiện tượng quan sát được

A. Tạo kết  tủa trắng, kết tủa không tan

B. Không có hiện tượng gì

C. Tạo kết tủa đen, kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suất

D. Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suất

Câu 20: Cho 29,37 gam AlCl3 vào 500 ml dung dịch NaOH 1,6 M sau khi phản ứng xong thì được thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A. 12,48 gam                   B. 6,24 gam.                    C. 18,72gam.                   D. 4,68 gam.

Câu 21: Cho một luông khí CO qua ống sứ có đựng m g Fe2O3 sau phản ứng thu được 16 g hỗn hợp  X gồm Fe và các oxit  .Khí thoát ra được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 12,5g chất kết tủa. Vậy giá trị của m là

A. 20g                     B. 15,6 g                C. 18g                          D. 17,6g
Câu 22: Nhôm không bị oxi hóa bởi chất nào dưới đây.

A. Fe2O3                          B. HNO3 đặc nguội         C. HCl                             D. H2SO4 đặc nóng

Câu 23: Cho các mệnh đề sau.

(1) Al có 3e hóa trị

(2) Có thể điều chế Al bằng phương pháp điện phân dung dịch muối nhôm

(3) Al bền trong không khí, nước do có màng oxit Al2O3 bền bảo vệ

(4) Al là kim loại nhẹ, màu trắng, mềm dễ kéo sợi và dát mỏng

(5) Al là chất lưỡng tính

Các mệnh đề đúng.

A. (1),(2), (3), (4)             B. (1), (3), (4)                  C. (2), (3), (5)                  D. (1), (2), (3), (4), (5)

Câu 24: Hợp chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu

A. Na2CO3                       B. NaOH                         C. HCl.                            D. H2SO4 loãng

Câu 25: Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Ca(OH)2 0,5M và KOH 1M. Khối lượng kết tủa thu được là:                    A. 0 gam.                          B. 5 gam.      C. 30 gam.         D. 10  gam.

Câu 26: Kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A. Thuỷ luyện                                                          B. Nhiệt luyện

C. Điện phân dung dịch                                          D. Điện phân nóng chảy

Câu 27: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Cho m gam chất rắn không tan này tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:

A. 4,48                             B. 3,36                             C. 6,72                             D. 8,96

Câu 28: Vai trò không đúng của criolit (Na3AlF6) trong phản ứng sản xuất nhôm:

A. Bảo vệ không cho nhôm tiếp xúc với oxi không khí

B. Tiết kiệm được nhiên liệu.

C. Bảo vệ điện cực của bình điện phân không bị ăn mòn

D. Tăng khả năng dẫn điện của dung dịch chất điện li nóng chảy.

Câu 29: Hiện tượng xảy ra khi cho Na kim loại vào ddCuSO­4

A. Có khí thoát ra ,xuất hiện kết tủa màu xanh,màu xanh của dd nhạt dần

B. Dung dịch không chuyển màu mà có khí sinh ra

C. Dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu vàng,có khí thoát ra, có kết tủa xuất hiện

D. Có khí thoát ra, mẫu Na chuyển dần sang màu đỏ

Câu 30: Trường hợp nào dưới đây sau phản ứng thu được kết tủa

A. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

B. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3

C. Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

D. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong

No comments yet.

Leave a Comment