YouTube Facebook RSS Reset

Hóa 12: Amin- Aminoaxit – Peptit- Protein

Dehoa.net – thư viện đề thi hóa học giới thiệu các bạn Hóa 12: Amin- Aminoaxit – Peptit- Protein

Download (DOC, 238KB)

——————————————————————

AMIN- AMINOAXIT – PEPTIT- PROTEIN

1. Trong các chất dưới đây chất nào là amin bậc 2?

1. CH3 – NH2                        2. CH3 – NH – CH3               3. (CH3)(C2H5)2N

4. (CH3)(C2H5)NH                5.(CH3)2CHNH2

A. 1, 2                              B. 3, 4                         C. 4, 5                            D. 2,4

2.  Có bao nhiêu chất đồng phân amin có cùng CTPT C3H9N ?

A. 1                                 B. 2

C. 3                                  D. 4

3.  Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N

A. 3                                 B. 4

C. 5                                  D. 6

4. Amin có CTCT: (CH3)2CHNH2 có tên gọi là

A. Metyletylamin                                          B. Etylmetylamin

C. Isopropylamin                                          D. isopropanamin

5. N,N- Etyl metyl propan-1-amin có CTCT là

A. (CH3)(C2H5)(CH3CH2CH2)N                         B. (CH3)2CH(CH3)(C2H5)N

C. (CH3)2(C2H5)N                                               D. (CH3)(C2H5)(CH3)2CHN

6. Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

A. CxHyN (x ≥ 1)                               B. CnH2n + 3N (n ≥ 1)

C. CnH2n +1 N  (n ≥ 1)                                     D. C2H2n – 5N

7. Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?

  1. Metylamin, đimetylamin, etylamin là chất khí, dễ tan trong nước
  2. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
  3. Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen

D. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng

8. Để khử mùi tanh của cá,  nên sử dụng dd nào sau đây?

A. Nước đường       B.  Nước muối             C. dd giấm                   D. dd ancol

9. Anilin thường bám vào ống nghiệm. Để rửa sạch anilin người ta thường dùng dd nào sau đây trước khi rửa lại bằng nước?

A. dd axit mạnh        B. dd bazơ mạnh          C. dd muối ăn             D. dd nước đường

10. So sánh tính bazơ của các chất  sau: CH3NH2  (1), (CH3)2NH (2), NH3 (3)

A. (1) < (2) <  (3)       B. (3) < (1) < (2)        C. (3) < (2) < (1)           D. (2) < (1) < (3)

11. Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A. dd NaOH                                      B. Quỳ tím

C. Dd phenolphtalein                   D. Nước Br2

12. Dd nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. CH3NHCH3              B. NH3               C.CH3NH2                      D. C6H5NH2

13. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít CO2, 2,80 lít N2 ( các khí đo đktc) và 20,25g H2O. CTPT của X là

A. C4H9N                    B. C3H7N

C. C2H7N                    D. C3H9N

14. Đốt cháy hoàn toàn 12,4g một amin no, đơn chức phải dùng hết 20,16 lít khí oxi (đktc). CTPT của amin là

A. C2H5NH2                   B. CH3NH2           C. C4H9NH2                      D. C3H7NH2

15. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O. CTPT của 2 amin là

A. Metylamin và etylamin                             B. Etylamin và propylamin

C. propylamin và butylamin                          D. Etyl metylamin và đimetylamin

16. Cho 4g etylamin tác dụng vừ đủ với 100 ml dd H2SO4 sinh ra 8,9g muối. Dd H2SO4 có nồng độ mol/lít là

A. 0,5M                           B. 0,6M

C. 0,7M                            D. 0,8M

17. Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 g kết tủa. Giả sử H = 100%. Khối lượng anilin trong dd là

A. 4,5.                         B. 9,3.                         C. 46,5.                       D. 4,6.

18. Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở bậc 1 kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và nước với tỉ lệ số mol n(CO2) : n(H2O) = 1 : 2. CTPT của 2 amin lần lượt là

A. C2H5NH2 và C3H7NH2                                           B. CH3NH2 và C2H5NH2

C. C3H7NH2 và C4H9NH2                                           D. C4H9NH2 và C5H11NH2

19. Đốt cháy hoàn toàn m (gam) hh 3 amin X, Y, Z bằng 1 lượng không khí vừa đủ (1/5 thể tích là oxi, còn lại là nitơ) thu được 26,4g CO, 18,9g H2O, 104,16 lít N2 (đktc). Giá trị m là

A. 12g                     B. 13,5g

C. 16g                     D. 14,72g

20. Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400 ml dd HCl 0,2M thu được a gam muối. Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hết hh A ở trên

A. 0,224 lít                  B. 0,448 lít

C. 0,672 lít                   D. 0,896 lít

21. Glyxin ( Gly) – axit aminoaxetic có công thức

            A. H2NCH2COOH                                         B. CH3CH(NH2)COOH

C. (CH3)2CHCH(NH2)COOH                      D. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH

22. Chất nào dưới đây trong dd làm quý tím hóa đỏ

A. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH                B. CH3CH(NH2)COOH

C. (CH3)2CHCH(NH2)COOH                      D. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH

23. Số đồng phân aminoaxit của C4H9O2N là:

A. 3                             B. 4                             C. 5                             D. 6

24. Sản phẩm khi cho H2NCH2COOH phản ứng với dd HCl là

A. ClH3NCH2COOH                         B. H2NCH2COOCl + H2

C. ClH2NCH2COOH                                     D. H3NCH2CHHCl

25. ClH3NCH2COOH tác dụng với dd KOH dư tạo ra sản phẩm là

A. ClH3NCH2COOK+ H2O                          B. H2NCH2COOK + KCl + H2O

C. H2NCH2COOH + KCl                             D. H2NCH2COOH + KCl + H2O

26. Nhóm cacboxyl và nhóm amino trong phân tử protein liên kết với nhau bằng liên kết:

A.hidro                       B.ion                           C.peptit                      D.cho – nhận

27.  Khi thủy phân protit trong môi trường axit, sản phẩm cuối cùng thu được là:

A.polipeptit               B.axit cacboxylic                 C.amin                        D.aminoaxit

28.  Cho X là một aminoaxit (có 1 nhóm chức -NH2 và 2 nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A.X không làm đổi màu quỳ tím                B.Khối lượng phân tử của X là một số lẻ

C.KLPT của X là một số chẳn                    D.Hợp chất X phải có tính lưỡng tính

29. Cho các loại hợp chất sau: H2N-R-COOH (X), muối R-COO-NH4 (Y), R-NH2 (Z),

R-COO-R (T). Các loại chất vừa tác dụng với dd NaOH, vừa tác dụng với dd HCl là:

A.X,Y, Z, T                B.X, Y, Z                    C.X, Y, T                    D.Y, Z, T

30. Đipeptit là hợp chất

A. mà mỗi phân tử có 2 liên kết peptit.

B. có 1 liên kết peptit mà phân tử có 2 gốc aminoaxit

C. có 2 liên kết peptit mà mỗi phân tử có 2 gốc aminoaxit

D. có liên kết peptit mà mỗi phân tử có 2 gốc aminoaxit.

31. Hợp chất C3H7O2N (X) có khả năng tác dụng với dd HCl lẫn dd KOH thì X có CTCT là: (1) NH2-CH2-CH2-COOH; (2) CH3-CH(NH2)-COOH; (3) CH2=CH-COONH4

A.1, 2                          B.2, 3                          C.1, 2, 3                      D.1, 3

32. Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?

A.NaOH                     B.AgNO3/NH3           C.Cu(OH)2                 D.HNO3

33. Cho 0,01 mol aminoaxit  A  tác dụng vừa đủ 80ml dd  HCl 0,125 M. Cô cạn dd thu được 1,335 gam muối. Khối lượng phân tử của A là:

A.147                         B.150

C.97                            D.120

34. Cho 11g hỗn hợp 3 aminoaxit tác dụng vừa đủ với dd HCl 0,5M thì thu được 27,425g muối. Thể tích dd HCl cần phải dùng là:

A.900ml                     B.450ml

C.225ml                     D.925ml

35. X là một amino axit. Khi cho 0,02 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dd HCl 0,25 M và thu được 3,67g muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dd NaOH thì cần 50g dd NaOH 1,6%. Công thức nào sau đây là của X?

A.H2N-C7H12-COOH                                                B.H2N-C3H6-COOH

C.NH2-C3H5(COOH)2                                              D.(NH2)-C3H5-COOH

36. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 1,78(g) X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 2,51 gam muối. CTCT của X là:

A.H2N-CH2-COOH                                       B.CH3-CH(NH2)-COOH

C.CH3-CH(NH2)-CH2-COOH                     D.C3H7-CH(NH2)-COOH

37.  Amino axit X chứa một nhóm chức amino trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1. X có CTCT thu gọn là:

A.H2NCH2COOH                              B.H2NCH2-CH2COOH

C.H2N-CH(NH2)-COOH                  D.H­2N[CH2]3COOH

38. Aminoaxit A chứa 1 nhóm  NH2 và một nhóm  COOH. Trung hòa A cần dùng vừa vặn dd chứa 1,6g NaOH, sinh ra sản phẩm A1. A1 tác dụng với HCl dư sinh ra 5,02g sản phẩm A2. A có CTPT:

A.NH2-CH2-COOH                           B.H2N-(CH2)2-COOH

C.NH2-(CH2)3-COOH                      D.H2N-CH=CH-COOH

39. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH và đun nóng, thu được dd Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là:

A. 16,5 gam.                          B. 14,3 gam.

C. 8,9 gam.                             D. 15,7 gam

40. Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 109,8 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 22,5.                      B. 15.

C. 60.                          D. 30.

41. Khi thuỷ phân hoàn toàn 500 g protein X thì thu được 170 g alanin. Nếu phân tử khối của X là 50.000 thì số mắt xích alanin trong phân tử X là bao nhiêu?

A. 100.                                   B. 191.

C. 294.                                    D. 562.

42. Coâng thöùc naøo sau ñaây cuûa pentapeptit (A) thoûa ñieàu kieän sau:

+ Thuûy phaân hoaøn toaøn 1 mol A thì thu ñöôïc caùc a- amino axit laø: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin.

+ Thuûy phaân khoâng hoaøn toaøn A, ngoaøi thu ñöôïc caùc amino axit thì coøn thu ñöôïc 2 ñipeptit: Ala-Gly ; Gly- Ala vaø 1 tripeptit Gly-Gly-Val.

A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val.                                  B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.

C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val.                                  D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.

43. Cho các công thức sau, số CTCT gọi tên đúng

(1). H2N – CH2-COOH: Glyxin             (2). CH3-CHNH2-COOH : Alanin.

(3). HOOC- CH2-CH2-CH(NH­2)-COOH:Axit Glutamic.

(4).  H2N – (CH2)4-CH(NH2)COOH : lysin.

A. 1                                         B.2                              C.3                              D.4

44. X là 1 tetrapeptit cấu tạo từ amino axit no A, mạch hở có 1 nhóm – COOH; 1 nhóm –NH2. Trong A:  %N = 15,73% (về khối lượng). Thuỷ phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58g tripeptit; 25,6g đipeptit và 92,56g A. Giá trị của m là

A. 149g

B. 161g

C. 143,45g

D. 159g

45. X, Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng 1 aminoaxit no, mạch hở, có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8g. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2

A. 2,025 mol                  B. 1,875 mol

C. 3,375 mol                    D. 2,8 mol 

46. Một loại hemoglobin (hồng cầu) có chứa 0,4% sắt và mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử sắt. Phân tử khối của hemoglobin là

A. 15.000 đvc                 B. 14.000đvc

C. 14.200 đvc                  D. 14.500 đvc

 

AMIN- AMINOAXIT – PEPTIT- PROTEIN -01

1.  Có bao nhiêu chất đồng phân amin có cùng CTPT C4H11N?

A. 8                                B. 5                               C. 6                                  D. 7

2.  Có bao nhiêu chất đồng phân amin bậc 1 có cùng CTPT C3H9N ?

A. 1                                 B. 2

C. 3                                  D. 4

3. Amin có CTCT: (CH3)2CH – NH – CH3 có tên gọi là

A. N-Metyl propanamin                                      B. N-iso-propylmetanamin

C. N-Metyliso-propanamin                                D. N-Metylpropan -2 –amin

4. Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

A. CH3NH2                             B. CH3-CHNH2CH3

C. CH3NHCH3           D. (CH3)2NCH2CH3

5. Nhận xét nào sau đây không đúng?

  1. Các amin đều có tính bazơ

B. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

C.  Amin tác dụng được với axit tạo ra muối

D.  Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính

6. Trong các amin sau:

Amin bậc 1 là

A. (1), (2).                  B. (1), (3).                  C. (2), (3).                  D. (1), (2), (3).

7. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A. (CH3)2CHOH , (CH3)2CHNH2                         B. (CH3)3COH, (CH3)3CNH2

C.  C6H5CHOHCH3 ,C6H5NHCH3                       D. C6H5CH2OH , (C6H5)2NH

8. Để nhận biết các chất: CH3NH2, C6H5NH2, C6H5OH, CH3COOH trong các bình mất nhãn riêng biệt, người ta dùng

A. dd HCl và quỳ tím                       B. Quỳ tím và dd Br2

C. dd NaOH và dd Br2                      D. Tất cả đúng

9. Dãy gồm các chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A. anilin, metylamin, NH3                 B. amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit

B. anilin, amoniac, natri hiđroxit       D. metylamin, amoniac, natri axetat

10. Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức  thu được V(H2O) = 1,5 V(CO2). CTPT của amin là

A. C2H7N                   B. C3H9N

C. C4H11N                    D. C5H13N

11. Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X thu được 10,125g H2O, 8,4 lít CO2 và 1,4 lít N2 (các khí đo ở đktc). CTPT của X là

A. C2H7N                   B. C3H9N

C. C4H11N                   D. C5H13N

12. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6g H2O. CTPT của 2 amin là

A. CH3NH2 và C2H5NH2                                                    B. C2H5NH2 và C3H7NH2

C. C3H7NH2 và C4H9NH2                                                   D. Tất cả đều sai

13. Cho nước brom dư vào anilin thu được 33 g kết tủa. Giả sử H = 100%. Khối lượng anilin trong dd là

A. 9.                            B. 9,3.

C. 46,5.                       D. 18,6.

14. Trung hoà 3,1g một amin đơn chức X cần 100 ml dd HCl 1M. CTPT của X là

A. C2H5N                   B. CH5N

C. C3H9N                   D. C3H7N

15. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng 1 lượng không khí vừa đủ thu được 17,6g CO2, 12,6g H2O và 69,44 lít N2 (đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó O2 chiếm 20% thể tích không khí. CTPT của X là

A. C4H11N                    B. C2H7N

C. C3H9N                      D. CH5N

16. Cho 4,5g  etyl amin tác dụng vừa đủ với dd HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 7,65g                     B. 0,85g                          C. 8,10g                         D. 8,15g

17. Alanin ( Ala) – axit – aminopropionic có công thức

A. H2NCH2COOH                                         B. CH3CH(NH2)COOH

C. (CH3)2CHCH(NH2)COOH                      D. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH

18. Chất nào dưới đây trong dd làm quỳ tím hóa xanh

A. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH                B. CH3CH(NH2)COOH

C. (CH3)2CHCH(NH2)COOH                      D. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH

19. Số đồng phân aminoaxit của C3H7O2N là

A. 1                             B. 2                             C. 3                             D. 4

20. Sản phẩm khi cho H2NCH2COOH phản ứng với dd KOH là

A. H2NCH2COOK + H2O                             B. H2NCH2COO + K2O

C. HONH2CH2COOK                                   D. H2NCH2COK + H2O

21. H2NCH2COOH đều phản ứng với nhóm chất nào dưới đây

A. HCl, KOH, C2H5OH, Na             B. HCl, KOH, CH3OH , Cu

C. NaCl, HCl, CH3OH, Mg                          D. Na2SO4, HCl, KOH, Na

22. Sản phẩm khi cho H2NCH2COOK tác dụng với dd HCl dư

A. H2NCH2COOH + KCl                             B.H2NCH2COOK + KCl

C. ClNH3CH2COOH + KCl             D. ClH3NCH2COOK

23. Cho X là một aminoaxit (có 2 nhóm chức -NH2 và 1 nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A.X không làm  quỳ tím hóa xanh             B.KLPT của X là một số lẻ

C.KLPT của X là một số chẳn                    D.Hợp chất X phải có tính lưỡng tính

24. Trong thành phần chất protein ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết phải có nguyên tố nào dưới đây?

A.Sắt                                       B.Lưu huỳnh             C.Photpho                              D.Nitơ

25. Ở điều kiện nhiệt độ thường, các aminoaxit là:

A.Chất rắn kết tinh, không tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao.

B.Chất lỏng, dễ tan trong nước,  nhiệt độ nóng chảy thấp.

C.Chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao.

D.Chất lỏng, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy thấp.

26. Khi trùng ngưng 31,44g axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m(g) poliamit. Giá trị của m là:

A.24,984(g)               B.21,696(g)

D.26,448(g)               D.20,232(g)

27. Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dd NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z.

Biết m2 – m1 = 7,5. CTPT của X là

A. C5H9O4N.                          B. C4H10O2N2.

C. C5H11O2N.                         D. C4H8O4N2

28. Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit X thu được 4a mol CO2 và a/2 mol N2. Amino axit X có CTCT thu gọn là:

A.H2NCH2COOH                  B.H2N[CH2]2COOH

C.H2N[CH2]3COOH             D.H2NCH(COOH)2

29. X là một -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 42,72g X tác dụng với dd HCl dư thu được 60,24g muối. Tên gọi của X là:

A.axit aminoaxetic

B.axit-aminopropionic

C.axit-aminobutiric

D.axit-aminoglutaric

30. Dẫn hỗn hợp khí gồm NH3, CH4 và CH3NH2 đi qua dd HCl dư. Khí thoát ra là:

A. NH3                        B. CH4                        C. NH3 và CH4          D. CH3NH2 và CH4

31. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

A.H2N-CH2 CH2-CO-NH-CH2-COOH

B.H2N-CH2-CO-NH-CH(C2H5)CH2-COOH

C.H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

D.H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2CH(CH3)-COOH.

32. X là một -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 34,8g X tác dụng với dd HCl dư, thu được 43,56g muối clorua của X. CTCT của X có thể là:

A.CH3-CH(NH2)-COOH

B.H2N-CH2- CH2-COOH

C.CH3-CH2-CH(NH2)- COOH

D.CH3-[CH2]4CH(NH2)-COOH

33. Chất nào sau đây có lực bazơ yếu nhất?

A. C6H5NH2               B. (C6H5)2NH                        C. CH3NH2                 D. (CH3)2NH

34. Để chứng minh các aminoaxit có tính lưỡng tính, người ta cho dd chất này tác dụng với:

A. NaOH và CH3OH B. HCl và CH3OH    C. HCl và NaOH       D. NaOH và NH3

35. Khi đun nóng axit ε-aminocaproic tạo ra policaproamit là do xảy phản ứng:

A. este hóa                 B. trùng hợp              C. trùng ngưng          D. thủy phân

36. Khi thủy phân peptit, sản phẩm cuối cùng thu được là các:

A. a-aminoaxit         B. axit cacboxylic    C. amin                       D. đipeptit

37. Nhóm -CO-NH- giữa hai đơn vị a-aminoaxit được gọi là nhóm:

A. peptit                     B. amit                                    C. este                                    D. xeton

38. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biết các dd glucozơ, saccarozơ và lòng trắng trứng là:

A. NaOH                    B. AgNO3/NH3          C. Cu(OH)2                D. Br2

39. Phenol (C6H5OH) và anilin (C6H5NH2) đều có phản ứng với:

A. quỳ tím                  B. dd Br2                    C. dd NaOH               D. dd HCl

40. Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 53,33%. CTPT của A là:

A. C2H7N.      B. C3H9N.

C. C4H11N.     D. C5H13N.

41.  Khi đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức mạch hở X, người ta thu được 0,175mol H2O, 0,1mol CO2 và 0,025 mol N2 (các thể tích khí đo ở đktc). X có CTPT là:

A. C4H11N                  B. C2H7N        C. C3H9N                    D. CH5N

42. Trung hòa 100g  dd CH3NH2 cần 100 ml dd HCl 0,1M. Nồng độ phần trăm  của dung dịch CH3NH2 là :

A. 0,31%                    B. 0,3%

C. 0,45%                    D. 0,59%

43.  X là một -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 15g X tác dụng với dd HCl dư thu được 22,3g muối. Tên gọi của X là:

A. axit aminoaxetic                                                  B. axit-aminopropionic

C. axit-aminobutiric                                             D. axit-aminoglutaric

44. Cho 0,1 mol một α-aminoaxit A dạng H2NRCOOH phản ứng hết với HCl tạo thành 11,15gam muối. A là chất nào sau đây

A. Glixin                    B. Alanin

C. Phenylalanin        D. Valin

45. Cho 0,1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 50ml dd HCl 2M. Mặt khác 14,75g A cũng phản ứng vừa đủ với 125ml dd HCl trên. A có khối lượng phân tử là:

A. 147                        B. 59

C. 111                         D. 89

46. Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được dd Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd HCl, thu được dd Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là

A. 165,6.        B. 171,0.

C. 123,8.        D. 112,2.

47. Khi trùng ngưng 65,5g axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m(g) poliamit và 7,2(g) H2O. Giá trị của m là:

A. 45,2(g)      B. 52,4(g)

D. 13,1 (g)     D. 20,4 (g)

48. Thuỷ phân hoàn toàn tripeptit mạch hở, sản phẩm thu được chỉ có alanin. Đốt cháy m gam X thu được 1,05g N2. Giá trị m là

A. 4,752               B. 5,775

C. 5,125               D. 5,725

49. Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). X là :

 A. tripeptit                B. tetrapeptit             C.pentapeptit                        D. đipeptit

50. Trung hoà 1mol a-amino axit X cần 1mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về khối lượng. CTCT của X là

A. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH.                           B. H2N-CH2-COOH.

C. CH3-CH(NH2)-COOH.                                        D. H2N-CH2-CH2-COOH

 

AMIN- AMINOAXIT – PEPTIT- PROTEIN phụ đạo – 02

1. Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng CTPT C5H13N

A. 4                                B. 5                                C. 6                                  D. 7

2.  Amin có CTCT: CH3(CH2)3N(CH3)2 có tên gọi là

A. N,N- đimetylpropanamin                             B. N,N- đimetylbutan-1-amin

C. N,N butylmetylmetanamin                          C. N,N- đimetylbutan-2-amin

3. Amin có  CTCT: (CH3)2(C2H5)N có tên gọi là

A. Etylđimetylamin                                          B. Đimetyletylamin

C. Etylmetylamin                                              C. isopropylmetylamin

4. Amin tên gọi: Etyl isopropylamin có CTCT là

A. CH3(CH2)2(C2H5)NH                                     B. (CH3)2CH(C2H5)NH

C. (CH3)2CHNH2                                                C. (C2H5)(CH3)NH

5.  Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng CTPT C4H11N là

A. 2                      B. 3                         C. 4                         D. 5

6. Công thức chung của amin thơm ( chứa 1 vòng bezen) đơn chức bậc nhất là

A. CnH2n – 7NH2 (n ≥ 6)                                  B. CnH2n + 1NH2 (n≥6)

C. C6H5NHCnH2n+1 (n≥6)                 D. CnH2n – 3NH2 (n≥6)

7. Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?

A. C2H7N                   B. C3H9N                       C. C4H11N                      D. C5H13N

8. Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A   Anilin có tính bazơ, phenol có tính axit

B.  Dd anilin làm xanh quỳ tím, dd phenol làm đỏ quỳ tím

C.  Anilin và phenol đều dễ tham gia phản ứng thế với dd Br2 tạo kết tủa trắng

D.  Anilin và phenol đều tham gia phản ứng cộng H2 vào nhân thơm

9.  Hiện tượng nào sau đây không đúng?

  1. Nhúng quỳ tím vào metyl amin thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh
  2. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí HCl xuất hiện khói trắng
  3. Nhỏ vài giọt dd Br2 và dd anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng
  4. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd etylamin thấy xuất hiện màu xanh

10. Cho các chất: 1. ancol etylic   2. etyl amin    3. metyl amin      4. axit axetic. Sắp xếp các chất trên theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi.

A. 2 < 3 < 4 < 1           B. 3 < 2 < 1 < 4          C. 1 < 3 < 2 < 4            D. 3 < 1 < 2 < 2

11.  Xếp các chất sau theo chiều giảm dần tính bazơ: C2H5NH2 (1), CH3NH2 (2), NH3 (3), NaOH (4)

A. (4) > (1) > (2) > (3)                          B. (2) > (4) > (1) > (3)

C. (3) > (1) > (2) > (4)                      D. (4) > (2) > (1) . (3).

12.  Có 4 chất đựng trong 4 lọ mất nhãn: phenol, anilin, benzen, stiren. Thứ tự nhóm thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 4 chất trên?

A. Quỳ tím, dd Br2         B. dd Br2, dd NaOH           C. dd Br2, dd HCl           D. B, C

13. Có 4 dd riêng biệt mất nhãn: anilin, metyl amin, axit axetic, anđehit axetic. Thứ tự thuốc thử nào sau đây nhận biết được 4 dd trên?

A. dd HCl, dd Br2                              B. Quỳ tím, dd AgNO3/NH3,toC

C. Quỳ tím, dd Br2                             D. B, C

14. Cho sơ đồ phản ứng: X ® C6H6 ® Y ® anilin. X, Y tương ứng là

A. CH4, C6H5NO2.                                                 B. C2H2, C6H5NO2.

C. C6H12, C6H5CH3.                                               D. C2H2, C6H5CH3.

15. Phát biểu nào không đúng?

A. Dd natri phenolat phản ứng với CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được natri phenolat.

B. Phenol phản ứng với dd NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd HCl lại thu được phenol.

C. Axit axetic phản ứng với dd NaOH, lấy dd muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic.

D. Anilin phản ứng với dd HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được anilin.

16. Đốt cháy hoàn toàn 1,18g amin đơn chức X bằng 1 lượng không khí vừa đủ, dẫn toàn bộ lượng hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng Ca(OH)2 dư, được 6g kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình. Tìm CTPT của X

A. C4H11N                      B. C2H7N                      C. C3H7N                  D. CH5N

17. Cho đipeptit X có công thức H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Aminoaxit đầu C là alanin                                 B. Aminoaxit đầu N là glyxin

C. X có phản ứng màu biure với Cu(OH)2            D. Trong X có 1 liên kết peptit

18. Khi muối X có công thức H2NCH2COONH4 tác dụng với dd NaOH, đun nóng nhẹ,  thấy thoát ra chất khí Y làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Vậy chất Y là:

A. CH3NH2                B. H2N-CH2-COOH              C. NH3            D. CH3-CH2-NH2

19. Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2N-CH2-COOH vừa tác dụng với CH3NH2?

A. H2SO4                    B. NaOH                    C. NH3                                    D. Br2

20. Cho các chất: H2N-CH2-COOH, CH3COONa, CH3COONH4 và HCOONH3CH3. Số chất vừa tác dụng với dd HCl, vừa tác dụng với dd NaOH là:

A. 1                             B. 2                             C. 3                             D. 4

21. Amino axit X chứa 1 nhóm  NH2 và 1 nhóm  COOH. Trung hòa X cần dùng vừa vặn dd chứa 11,2 g KOH, sinh ra sản phẩm X1. X1 tác dụng với HCl dư sinh ra 25,1g sản phẩm X2. X có CTPT:

A. NH2-CH2-COOH              B. H2N-(CH2)2-COOH

C. NH2-(CH2)3-COOH         D. H2N-CH=CH-COOH

22. Khi thủy phân hoàn toàn 1mol H2N-CH(CH3)-CONH-CH­2-CONH-CH2-COOH thu được:

A. 1mol glyxin và 1 mol alanin                  B. 1mol glyxin và 2mol alanin

C. 2mol glyxin và 1mol alanin                   D. 3mol glyxin

23. Cho 6,174g một aminoaxit X tác dụng với dd NaOH dư cho ra 8,022 gam muối. Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dd HCl dư thu được 7,707 gam muối clorua. CTCT của X là:

A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH           B. CH3CH(NH2) COOH.

C. CH3CH(NH2)COOH.                               D. H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH

24. Cho 0,1 mol -aminoaxit phản ứng vừa đủ với 200ml dd HCl 0,5M thu được dd A. Cho dd NaOH 0,5M vào dd A thì thấy cần vừa hết 600ml. Số nhóm –NH2 và –COOH của aminoaxit lần lượt là?

A. 1 và 1        B. 1 và 3

C. 1 và 2         D. 2 và 1

25. Khi thuỷ phân hoàn toàn một peptit thu được cac α- aminoaxit X, Y, Z, E, F. Còn khi thuỷ phân không hoàn toàn thu thu được các đipeptit và tripeptit X-E, Z-Y, E-Z, Y-F, E-Z-Y. Trình tự các aminoaxit trong peptit trên là

A. X-Z-Y-F-E              B. X-E-Z-Y-F            C. X-Z-Y-E-F               D. X-E-Y-Z-F

26. Thủy phân hết m gam tripeptit Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 67,5g Gly và 79,2g Gly-Gly. Giá trị m là

A. 132,3                     B. 130,5

D. 135,9                     D. 170,1

27. Trong bình kín chứa 35 ml hỗn hợp H2, một amin đơn chức và 40 ml O2. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp rồi đưa hỗn hợp thu được về điều kiện ban đầu, thể tích các chất tạo thành bằng 29 ml gồm 50% CO2, 25% N2, 25% O2. CTPT của amin là

A. CH5N                 B. C2H7N

C. C3H6N                 D. C3H5N

28. X là tetrapeptit Ala–Gly–Val–Ala, Y là tripeptit Val–Gly–Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 với 1560 ml dd NaOH 1M (dùng dư gấp 2 lần lượng cần thiết) , sau khi phản ứng kết thúc thu được dd Z. Cô cạn dd thu được 126,18 gam chất rắn khan. m có giá trị là :

A. 72,42                        B. 80, 26

C. 75,20                        D. 90, 12

29. Peptit A có phân tử khối là 245 và chứa 17,14% nitơ về khối lượng. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A, trong hỗn hợp sản phẩm thu được có hai đipeptit B và C. Phân tử khối tương ứng của B và C là 174 và 188. Cấu tạo thu gọn của A là

A. Ala-Val-Gly         B. Ala-Gly-Val

C. Gly-Ala-Val-Ala               D. Val-Gly-Ala-Gly

30. Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 150 ml dd HCl 2M, thu được dd X. Cho NaOH dư vào dd X. Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã pư là:

A. 0,75.          B. 0,45.

C. 0,6.             D. 0,3.

31. Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,5 mol peptit X thu được 1 mol glyxin, 1 mol alanin và 0,5 mol valin. Biết amino axit đầu là alanin và cuối là alanin. Có bao nhiêu peptit thoả mãn điều kiện trên?

A. 2                           B. 3                              C. 4                             D. 5

32. Tripeptit M và tetrapeptit N đều tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có 1 nhóm –NH2. % khối lượng của nitơ trong X là 18,667%. Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, N (tỉ lệ mol 1 : 1)trong môi trường axit thu được 0,945 gam M, 4,62g đipeptit và 3,75g X. Giá trị của m là

A. 5,585              B. 58,725

C. 9,315              D. 8,389

33. Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glixin. X là

A. tripeptit                  B. tetrapeptit             C.pentapeptit                        D. đipeptit

34. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol alanin (Ala), 2 mol valin (Val). Mặc khác, nếu thuỷ phân không hoàn toàn X thấy thu được sản phẩm chứa Ala-Gly-Val. Số CTCT phù hợp của X là

A. 8                        B. 4                           C. 2                              D. 6

35. Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu – Ala trong dd NaOH dư, đun nóng thu được 45,3g hỗn hợp muối. Giá trị a là

A. 34,5                       B, 33,3

C. 35,4                        D. 32,7

36. Chất hữu cơ A có thành phần gồm: 40,45% C, 7,86% H, 15,73% N, còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của A so với không khí là 3,069. Khi cho A tác dụng với NaOH thì tạo muối có CTPT C2H4O2NNa. A là

A. aminoaxit               B. hợp chất nitro

C. muối amoni           D. aminoeste  

37. Chất A có công thức C4H12O3N2, lấy 13,6g A phản ứng hết với 150 ml dd NaOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được phần hơi và phần rắn, trong phần hơi có 1 chất hữu cơ bậc 3, trong phần rắn chỉ là chất vô cơ. Khối lượng phần rắn là

A. 8,5g                        B. 10,5g

C. 44,8g                      D. 9,42g

38. Đipeptit X, pentapeprtit Y đều mạch hở và cùng được tạo thành từ một aminoaxit no, mạch hở , có 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH. Cho 16g X tác dụng với dd HCl dư, làm khô cẩn thận dd sau phản ứng thu được 25,1g chất rắn. Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần bao nhiêu lít oxi. Nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2?

A. 3,75                       B. 3,25

C. 4,00                        D. 3,65          

39. 0,01 mol amino axit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z. Chất Z phản ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH. Công thức của Y có dạng là

A. H2NR(COOH)2.    B. H2NRCOOH.

C. (H2N)2RCOOH.    D. (H2N)2R(COOH)2.

40. Cho hỗn hợp M gồm 2 amin no, đơn chức, bậc 1: (X) và (Y). Lấy 2,28g hỗn hợp trên tác dụng với 300 ml dd HCl thì thu được 4,47g muối. Số mol 2 amin trong hỗn hợp bằng nhau. Nồng độ mol/lít của dd HCl và tên gọi của 2 amin lần lượt là

A. 0,2M; metylamin; etylamin

B. 0,06M; metylamin; etylamin

C. 0,2M; etylamin; propylamin

D. 0,03M; etylamin; propylamin

41. Khi thủy phân một protein X thu được hỗn hợp gồm 2 amino axit no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Biết mỗi chất đều chứa  một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 amino axit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 g. CTCT của 2 amino axit là

A. H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH.

B.H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH.

C. H2NCH(CH3)COOH, H2N[CH2]3COOH.

D. H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH.

42. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X tạo thành từ amino axit chỉ có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O. nếu cho 0,1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dd NaOH 2M thu được m gam chất rắn. Số liên kết peptit trong X và giá trị m là

A. 8 và 92,9               B. 8 và 96,6               C. 9 và 92,9               D. 9 và 96,9 

 

AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT QUA CÁC NĂM THI ĐẠI HỌC

Câu 1 (CĐ – 08): Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là

A. 5                                B. 2                                C. 3                               D. 4

Câu 2 (CĐ_09): Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng CTPT C4H11N là

A. 4.                               B. 2.                               C. 5.                              D. 3

Câu 3 (CĐ_09): Chất X có CTPT C3H7O2N và làm mất màu dd Brom. Tên gọi của X là

A. metyl aminoaxetat.                                           B. axit β-aminopropionic.

C. axit α-aminopropionic.                                     D. amoni acrylat.

Câu 4 (CĐ_09): Chất X có CTPT C4H9O2N. Biết:

X + NaOH → Y + CH4O                                     Y + HCl (dư) → Z + NaCl

CTCT của X và Z lần lượt là

A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

C. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.

D. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.

Câu 5 (ĐH_B_07): Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A. Protit luôn là chất hợp chất no                         B. Protit luôn chứa chức hiđroxyl

C. Protit có khối lượng phân tử lớn hơn              D. Protit luôn chứa nitơ

Câu 6 (ĐH_B_07): Dãy các chất làm quỳ tím ẩm thành xanh là

A. anilin, metyl amin, amoniac     B. Amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C. anilin, amoniac, natri hiđroxit   D. Metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 7 (ĐH_B_07): Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng với dd NaOH và đều  tác dụng với dd HCl là

A. X, Y, Z, T                 B. X, Y, T                      C. X, Y, Z                    D. Y, Z, T

Câu 8 (ĐH_A_08): Phát biểu không đúng là:

A. Trong dd H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.

B. Aminoaxit là HCHC tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

Câu 9 (ĐH_A_08): Cho các dd riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua),

ClH3N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,  H2N-CH2-COONa. Số lượng các dd có pH < 7 là

A. 2                                B. 5                                C. 4                               D. 3

Câu 10 (ĐH_B_08): Chất phản ứng với dd FeCl3 cho kết tủa là

A. CH3OH                     B. CH3NH2                    C. CH3COOCH3          D. CH3COOH

Câu 11 (ĐH_B_08): Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là

A. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.

B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.

C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.

D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.

Câu 12 (ĐH_B_08): HCHC X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dd NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

            A. 85                              B. 45                              C. 68                             D. 46

Câu 13 (ĐH_A_09): Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A. dd NaOH.                                                        B. dd NaCl

C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.                   D. dd HCl.

Câu 14 (ĐH_B_09): Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT là C3H7NO2. Khi phản ứng với dd NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

            A. C2H5OH và N2.                                              B. CH3NH2 và NH3.

C. CH3OH và NH3.                                             D.CH3OH và CH3NH2.

Câu 15 (ĐH_B_09): Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hh gồm alanin và glyxin là

            A. 2.                               B. 3.                               C. 4.                              D. 1.

Câu 16 (CĐ_07): Để trung hoà 25 gam dd của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dd HCl 1M. CTPT của X là

A. CH5N                         B. C2H7N                       C. C3H7N                      D. C3H5N

Câu 17 (CĐ_07): Hợp chất X có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng

được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử của X, thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865%; 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dd NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan. CTCT thu gọn của X là

A. H2NCOOCH2CH3.                                          B. H2NCH2COOCH3.

C. H2NCH2CH2COOH D. CH2=CHCOONH4.

Câu 18 (CĐ_08): Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd Y. Làm bay hơi dd Y được 9,55 gam muối khan. Số CTCT ứng với CTPT của X là

A. 5                                B. 2                                C. 3                               D. 4

Câu 19 (CĐ_08): Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm caboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là

A. H2NC4H8COOH       B. H2NC3H6COOH

C. H2NC2H4COOH       D. H2NCH2COOH.

Câu 10 (CĐ_09): Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử của X là

A. 453.                           B. 382.                           C. 328.                          D. 479.

Câu 21 (ĐH_A_07): Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lit khí CO2, 1,4 lit N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam nước. CTPT của X là

A. C3H7N                       B. C2H7N                       C. C3H9N                      D. C4H9N

Câu 22 (ĐH-A-07): a-aminoaxit X chứa một nhóm –NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. CTCT thu gọn của X là

A. H2NCH2CH2COOH                                        B. CH3CH2CH(NH2)COOH

C. CH3CH(NH2)COOH                                       D. H2NCH2COOH

Câu 23 (ĐH_A_07): Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lit khí CO2, 0,56 lit khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 3,15 gam nước. Khi X tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. CTCT thu gọn của X là

A. H2N-CH2-COO-C3H7                                                   B. H2N-CH2-COO-C2H5

                C. H2N-CH2-CH2-COOH                                    D. H2N-CH2-COO-CH3

Câu 24 (ĐH_A_07): Cho hh X gồm hai HCHC có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH và đun nóng, thu được dd Y và 4,48 lit hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí đều làm xanh quỳ tím ẩm. Tỉ khối của Z đối với Hiđro bằng 13,75. Cô cạn dd Y được khối lượng hỗn hợp muối khan là

A. 8,9 gam                     B. 14,3 gam                    C. 16,5 gam                  D. 15,7 gam

Câu 25 (ĐH_B_08): Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 100 ml dd NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 11,7 gam chất rắn. CTCT thu gọn của X là

A. H2NCH2CH2COOH B. H2NCH2COOCH3.

C. CH2=CHCOONH4D. HCOOH3NCH=CH2.

Câu 26 (ĐH_A_09): Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dd HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dd NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 – m1 = 7,5. CTPT của X là

            A. C5H9O4N.               B. C4H10O2N2.            C. C5H11O2N.            D. C4H8O4N2.

Câu 27 (ĐH_A_09): Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

            A. 4.                               B. 8.                               C. 5.                              D. 7.

Câu 28 (ĐH_A_09): Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra một chất khí Y và dd Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dd Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

            A. 10,8.                          B. 9,4.                            C. 8,2.                           D. 9,6.

Câu 29 (ĐH_B_09): Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dd NaOH 4%. Công thức của X là

            A. (H2N)2C3H5COOH.                               B. H2NC2H3(COOH)2.

C. H2NC3H5(COOH)2.                               D. H2NC3H6COOH.

Câu 31 (ĐH_B_09): Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dd NaOH 1M, thu được dd Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là

            A. 29,75.                        B. 27,75.                        C. 24,25.                       D. 26,25.

Câu 32 (ĐH_B_10):Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dd HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

A. 0,3.                         B. 0,1.                         C. 0,4.                         D. 0,2.

Câu 33 (ĐH_B_10): Câu 16: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản  ứng với dd NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản  ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là

A. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.

B. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.

C. vinylamoni fomat và amoni acrylat.

D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic

Câu 34 (ĐH_B_10): Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (dư), thu được dd Y chứa (m+30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dd HCl, thu được dd Z chứa (m+36,5) gam muối. Giá trị của m là

A. 171,0.                     B. 112,2.                     C. 123,8.                     D. 165,6.

Câu 35 (ĐH_B_10): Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 45.                                      B. 120.                        C. 30.                          D. 60.

Câu 36 (ĐH_B_10):Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

A. Gly-Ala-Val-Val-Phe.                                B. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

C. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.                                 D. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

Câu 37 (ĐH_B_10):Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là

A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2.                        B. CH3CH2CH2NH2.

C. H2NCH2CH2CH2NH2.                               D. H2NCH2CH2NH2

Câu 38 (CĐ_B_11): Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dd HCl (dư) thu được dd chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là

A. glyxin.                    B. valin.                        C. alanin.                    D. phenylalanin.

Câu 39 (CĐ_B_11): Cho các dd: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dd trên, số dd có thể làm đổi màu phenolphtalein là

A. 3.                             B. 4.                           C. 2.                            D. 5.

Câu 40 (CĐ_B_11): : Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dd NaOH loãng?

A. CH3NH3Cl và CH3NH2.     B.CH3NH3Cl và H2NCH2COONa.

C. CH3NH2 và H2NCH2COOH.         D.ClH3NCH2COOC2H5và H2NCH2COOC2H5

Câu 41 (CĐ_B_11): : Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. Trong phân tử X, nitơ chiếm 19,18% về khối lượng. Cho X tác dụng với dd hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong phân tử X có một liên kết π.

B. Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh.

C. Tên thay thế của Y là propan-2-ol.

D. Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất.

Câu 42 (ĐH_A_11): Số đồng phân amino axit có CTPT C3H7O2N là

A. 3.                B. 4.                            C. 1.                             D. 2.

Câu 43 (ĐH_A_11): Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là

A. 4.                B. 3.                             C. 2.                           D. 1.

Câu 44 (ĐH_A_11): Dd nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A. Dd lysin.                B. Dd alanin.               C. Dd glyxin.              D. Dd valin.

Câu 45: Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipeptit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử). Nếu cho  hỗn hợp X tác dụng với dd HCl (dư), cô cạn cẩn thận dd, thì lượng muối khan thu được là

A. 7,82 gam.               B. 8,15 gam.    C. 16,30 gam.              D. 7,09 gam.

Câu 45 (ĐH_B_11): Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.              B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.                    D. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

Câu 46 (ĐH_B_11): Cho ba dd có cùng nồng  độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

A. (2), (1), (3).             B. (3), (1), (2).             C. (2), (3), (1).             D. (1), (2), (3).

Câu 47 (ĐH_B_11): : Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR’ (R, R’ là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dd NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hoá thành anđehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dd AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là

A. 3,56.                       B. 5,34.                       C. 2,67.                        D. 4,45.

Câu 48 (CĐ_A_12): Câu 22: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dd HCl 1M, thu được dd chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

A. 200.                        B. 100.                        C. 320.                        D. 50.

Câu 49 (CĐ_A_12): Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

A. 1 và 1.                    B. 2 và 2.                     C. 2 và 1.                     D. 1 và 2.

Câu 50 (CĐ_A_12): Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dd KOH vừa đủ, thu được dd X. Cô cạn toàn bộ dd X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là

A. 1,22.                       B. 1,46.                       C. 1,36.                       D. 1,64.

Câu 51 (CĐ_A_12): Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là

A. propan–2–amin và axit aminoetanoic.

B. propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic.

C. propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic.

D. propan–1–amin và axit aminoetanoic

Câu 52 (CĐ_A_12): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

B. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

C. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

D. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

Câu 53 (CĐ_A_12): Cho 14,55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dd HCl dư, thu được dd X. Cô cạn toàn bộ dd X, thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 16,73 gam.             B. 25,50 gam.              C. 8,78 gam.                 D. 20,03 gam.

Câu 54 (ĐH_B_12): Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với 600 ml dd NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dd thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 trong phân tử. Giá trị của m là:

A. 51,72.                     B. 54,30.                     C. 66,00.                     D. 44,48.

Câu 55 (ĐH_B_12): Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dd KOH, thu được dd X chứa 32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dd HCl dư, thu được dd chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 44,65.                     B. 50,65.                     C. 22,35.                     D. 33,50.

Câu 56 (ĐH_B_12): Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn toàn bộ Y đi qua dd H2SO4 đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml. Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện. Hai hiđrocacbon đó là

A. C2H4 và C3H6.        B. C3H6 và C4H8.        C. C2H6 và C3H8.        D. C3H8 và C4H10.

Câu 57 (ĐH_B_12): Alanin có công thức là

A. C6H5-NH2.                         B. CH3-CH(NH2)-COOH.

C. H2N-CH2-COOH.  D. H2N-CH2-CH2-COOH.

Câu 58 (ĐH_A_12): Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Chất Y là

A. etylmetylamin.         B. butylamin.                   C. etylamin.                  D. propylamin.

Câu 59 (ĐH_A_12): Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dd HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là

A. 20 gam.                    B. 13 gam.                       C. 10 gam.                    D. 15 gam.

Câu 60 (ĐH_A_12): Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :

A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).

C. (4), (2), (3), (1), (5).  D. (4), (2), (5), (1), (3).

Câu 61 (ĐH_A_12): Dd chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

A. axit α-aminoglutaric                                B. Axit α, -điaminocaproic

C. Axit α-aminopropionic                            D. Axit aminoaxetic

Câu 62 (ĐH_B_13): Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dd HCl dư, thu được 1,49 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là

A. 0,45 gam.                  B. 0,38 gam.             C. 0,58 gam.                   D. 0,31 gam.

Câu 63 (ĐH_B_13):  Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

A. lysin.                       B. alanin.                  C. glyxin.                       D. valin.

Câu 64(ĐH_B_13): Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH. Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 29,55.                     B. 17,73.                  C. 23,64.                        D. 11,82.

Câu 65(ĐH_B_13): Amino axit X có công thức  . Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dd 0,5M, thu được dd Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dd gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dd chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

A. 9,524%                  B. 10,687%                        C. 10,526%                 D. 11,966%

Câu 66(ĐH_A_13): Cho 100 ml dd amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dd NaOH 0,5M, thu được dd chứa 5 gam muối. Công thức của X là

A. NH2C3H6COOH                                     B. NH2C3H5(COOH)2

C. (NH2)2C4H7COOH                                 D. NH2C2H4COOH

Câu 67(ĐH_A_13): Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là

A. 77,6                        B. 83,2                     C. 87,4                           D. 73,4

Câu 68 (ĐH_A_13): Trong các dd CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dd làm xanh quỳ tím là

A.4                              B.1                           C. 2                                D.3

 

No comments yet.

Leave a Comment