YouTube Facebook RSS Reset

Tổng hợp 30 đề thi thử môn hóa có đáp án năm 2013

thư viện đề thi toán học

Dehoa.net – thư viện đề thi hóa học giới thiệu các bạn Tổng hợp 30 đề thi thử môn hóa có đáp án năm 2013

Download đề thi và đáp án

Download đề thi và đáp án

——————————————————————

BỘ ĐỀ  SỐ 1

Câu 1: Số nguyên tố mà trong cấu hình electron nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 4s2

A. 1.                                    B. 3.                               C. 8.                               D. 9.

Câu 2: Cho V lít khí NO2 (đktc) hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô cạn thì thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa 2 muối. Nung chất rắn này tới chỉ còn một muối duy nhất thấy còn lại 13,8 gam. Giá trị của V là

A. 1,12                                B. 2,24                           C. 4,48                           D. 5,60

Câu 3: Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội, dư thu được m1 gam tổng khối lượng 2 muối. Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được m2 gam tổng khối lượng 2 muối. Tỉ lệ m1 : m2 bằng

A. 2 : 3                                B. 1 : 2.                          C. 1 : 1.                          D. 2 : 1.

Câu 4: Cho các trường hợp sau:

(1) O3 tác dụng với dung dịch KI.                            (5) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.

(2) Axit HF tác dụng với SiO2.                                 (6) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2.

(3) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.        (7) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng.

(4) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2.

Số trường hợp tạo ra đơn chất là

A. 5.                                    B. 6.                               C. 4.                               D. 3.

Câu 5: Hòa tan 2,8 gam BaCl2.4H2O vào nước thu được 500ml dung dịch X. Lấy 1/10 dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ (có màng ngăn) trong 16 phút 5 giây với cường độ dòng điện một chiều bằng 0,1A. Thành phần phần trăm về số mol BaCl2 bị điện phân là

A. 50%.                              B. 70%.                          C. 45%.                          D. 60%.

Câu 6: Phản ứng không xảy ra ở nhiệt độ thường là

A. Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2  Mg(OH)2+ 2CaCO3+ 2H2O.

B. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2  2CaCO3+ 2H2O.

C. Ca(OH)2 + 2NH4Cl  CaCl2 + 2H2O + 2NH3.

D. CaCl2 + 2 NaHCO3  CaCO3+ 2NaCl + 2HCl.

Câu 7: Cho phản ứng hóa học sau: aMgO + bP2O5  (X). Biết rằng trong (X) Mg chiếm 21,62% về khối lượng và công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của X là

A. Mg3(PO4)2.                     B. Mg3(PO3)2.                C. Mg2P4O7.                  D. Mg2P2O7.

Câu 8: X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2 M. Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch X bằng

A. 3,2 M.                            B. 2,0 M.                        C. 1,6 M.                       D. 1,0 M.

Câu 9: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO; 0,1 mol Na+; 0,3 mol Cl-, còn lại là ion NH. Cho 270 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M vào dung dịch X và đun nóng nhẹ, thấy tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 giảm m gam? Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Giá trị m là

A. 4,215                              B. 5,269                         C. 6,761                         D. 7,015

Câu 10: Cho phương trình phản ứng: X + H2SO4 ® Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O

Số hợp chất X chứa 2 nguyên tố là

A. 2                                     B. 3                                C. 4                                D. 5

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp Cu, Zn bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được sản phẩm khử là 3,136 lít SO2 (đktc) và 0,64 gam lưu huỳnh. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là

A. 45,54% Cu; 54 46% Zn.                                       B. 49,61% Cu; 50,39% Zn.

C. 50,15% Cu; 49,85% Zn.                                       D. 51,08% Cu; 48,92% Zn.

Câu 12: Trong các chất cho sau đây: xenlulozơ, cát, canxi cacbua, ancol etylic, cao su, tinh bột, natri clorua, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ; chất là nguyên liệu tự nhiên là

A. xenlulozơ, cát, canxi cacbua, tinh bột, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ.

B. xenlulozơ, cát, cao su, tinh bột, natri clorua, oxi, dầu mỏ.

C. xenlulozơ, ancol etylic, tinh bột, natri clorua, oxi, dầu mỏ.

D. xenlulozơ, cao su, ancol etylic, tinh bột, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ.

Câu 13: Một hỗn hợp gồm ankađien X và O2 lấy dư (O2 chiếm 90% thể tích) được nạp đầy vào một bình kín ở áp suất 2 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hết X rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu cho hơi nước ngưng tụ hết thì áp suất giảm 0,5 atm. Công thức phân tử của X là

A. C3H4.                             B. C4H6.                         C. C5H8.                         D. C6H10.

Câu 14: Để xác định độ rượu của một loại ancol etylic (kí hiệu là X) người ta lấy 10 ml X cho tác dụng hết với Na dư thu được 2,564 lít H2 (đktc). biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Độ rượu là

A. 87,5o.                             B. 85,7o.                         C. 91,0o.                         D. 92,5o.

Câu 15: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:

(1) CH3COONa + CO2 + H2O                                  (2) (CH3COO)2Ca + Na2CO3

(3) CH3COOH + NaHSO4                                        (4) CH3COOH + CaCO3

(5) C17H35COONa + Ca(HCO3)2                              (6) C6H5ONa + CO2 + H2O

(7) CH3COONH4 + Ca(OH)2

Các phản ứng không xảy ra là

A. 1, 3, 4.                            B. 1, 3.                           C. 1, 3, 6.                       D. 1, 3, 5.

Câu 16: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 (có xúc tác) thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng. Tỉ khối hơi của Y so với X là T. Giá trị của T là

A. 1,12 < T < 1,36.             B. 1,36 < T < 1,53.         C. 1,36 < T < 1,64.        D. 1,53 < T < 1,64.

Câu 17: Chia hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic (trong đó số mol ancol nhiều hơn số mol axit) thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Phần 2 đun nóng với một ít H2SO4 đặc (chấp nhận phản ứng este hóa là hoàn toàn) thì thu được 8,8 gam este. Số mol ancol và axit trong X lần lượt là

A. 0,4 và 0,1.                      B. 0,8 và 0,2.                  C. 0,2 và 0,3.                 D. 0,6 và 0,5.

Câu 18: Chia 7,8 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol đồng đẳng R-OH thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc). Phần 2 tác dụng với dung dịch chứa 30 gam CH3COOH (có mặt H2SO4 đặc). Biết hiệu suất các phản ứng este hóa đều là 80%, khối lượng este thu được là

A. 6,48 gam.                       B. 8,10 gam.                   C. 8,80 gam.                  D. 9,60 gam.

Câu 19: X là một -amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Cho 8,9 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1 M thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1 M. Công thức đúng của X là;

A. CH3CH(NH2)COOH.                                          B. CH3C(CH3)(NH2)COOH.

C. CH3CH2CH(NH2)COOH.                                   D. CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH.

Câu 20: Cao su Buna-N được điều chế nhờ loại phản ứng

A. trùng hợp.                      B. cộng hợp.                  C. trùng ngưng.             D. đồng trùng hợp.

Câu 21: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 thì số đồng phân mạch hở có thể tác dụng được với Na và số đồng phân mạch hở không thể tác dụng được với Na là

A. 2 và 5.                            B. 3 và 4.                        C. 4 và 3.                       D. 5 và 2.

Câu 22: Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và anđehit dư. Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan. Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là

A. 21,6 gam.                       B. 5,4 gam.                     C. 10,8 gam.                  D. 27,0 gam.

Câu 23: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X. Đốt cháy hoàn toàn X thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và 9,54 gam M2CO3. Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là

A. K và CH3COOCH3.                                             B. K và HCOO-CH3.

C. Na và CH3COOC2H5.                                          D. Na và HCOO-C2H5.

Câu 24: Cho các dung dịch không màu: HCOOH, CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH, CH3CHO. Nếu dùng thuốc thử là Cu(OH)2/OH- thì số chất có thể phân biệt được là

A. 6.                                    B. 5.                               C. 4.                               D. 3.

Câu 25: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ X đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1 M thu được muối Y và hợp chất hữu cơ Z đơn chức. Cho Z tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Oxi hóa Z thu được hợp chất Z’ không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. Nung Y với NaOH rắn thu được khí T có tỉ khối hơi so với O2 là 0,5. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOCH(CH3)2.                                            B. CH3COOCH2CH2CH3.

C. C2H5COOCH(CH3)2.                                           D. CH3COOCH(CH3)CH2CH3.

Câu 26: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng với các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al. Số chất phản ứng được là

A. 4.                                    B. 5.                               C. 6.                               D. 7.

Câu 27: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc). Mặt khác nung m gam hỗn hợp X với khí CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 35 gam kết tủa. Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là

A. 11,2.                               B. 22,4.                          C. 44,8.                          D. 33.6.

Câu 28: Cho 500ml dung dịch FeCl2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch KMnO41M đã được axit hóa bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giả sử Clo không phản ứng với nước. Giá trị của V là

A. 11,20.                             B. 5,60.                          C. 14,93.                        D. 33,60.

Câu 29: Hợp chất X có vòng benzen và có CTPT là CxHyN. Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH2Cl. Trong các phân tử X, phần trăm khối lượng của N là 11,57%; số CTCT của X là

A. 32                                   B. 18                              C. 5                                D.  34

Câu 30: Cho 8(g) bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A và 9,52(g) chất rắn. Cho tiếp 8 (g) bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch B chỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705(g) chất rắn.  Nồng độ mol của AgNO3 ban đầu là

A.   0,20                              B. 0,25.                          C. 0,35                           D. 0,10

Câu 31: Một hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức và một axit no, 2 chức. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được 0,24 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 3,136 lít CO2 (đktc). Công thức của 2 axit là

A.  CH3COOH và HOOC-CH2-COOH                   B. HCOOH và HOOC-COOH

C.  HCOOH  và HOOC-(CH2)4-COOH                  D. CH3COOH và HOOC-COOH

Câu 32: Cho 4,6 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2.  Cho 9,0 gam axit hữu cơ Y tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2.  Đun nóng hỗn hợp gồm 4,6 gam ancol  X và 9 gam axit Y ( xúc tác H2SO4 đặc,t0 ) thu được 6,6 gam este E. Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol là 1: 1. Các khí đo ở đktc. Hiệu suất phản ứng tạo thành este là

A. 50%                               B. 60%                           C. 75%                           D. 80%

Câu 33:Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N. Biết X tác dụng với NaOH và HCl. Số công thức cấu tạo thỏa mãn là

A. 4                                     B. 3                                C. 1                                D. 2

Câu 34:Hợp chất E tạo từ ion Xn+ và Y-. Cả Xn+, Y- đều có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6.

Sắp xếp bán kính của X, Y, Xn+ và Y- theo chiều tăng dần là

A. Xn+ < Y < Y- < X.                                                B. Xn+ < Y < X < Y-

C. Xn+ < Y- < Y < X.                                                D. Y < Y- < Xn+ < X

Câu 35:Cho phương trình phản ứng: FeS2 + Cu2S + HNO3Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2O

Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản được lập theo phương trình trên là:

A. 100                                 B. 108                            C. 118                            D. 150

Câu 36: Cho sơ đồ sau: C4H7ClO2  (A) +  NaOH  ®  muối X  + Y  + NaCl. Biết rằng cả X, Y đều tác dụng với Cu(OH)2. CTCT của A là

A. Cl-CH2-COOCH=CH2                                         B. CH3COO-CHCl-CH3

C. HCOOCH2-CH2-CH2Cl                                                                               D. HCOO-CH2-CHCl-CH3

Câu 37: Oxi hoá 6 gam ancol X bằng oxi (xúc tác Cu, t0) thu được 8,4 gam hỗn hợp chất lỏng Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với Ag2O dư trong NH3, đun nóng thu được tối đa m gam Ag. Giá trị của m là

A.  16,2                               B. 32,4                           C.  64,8                            D. 54,0

Câu 38:  Kim loại R hóa trị không đổi vào 100 ml dung dịch HCl 1,5M được 2,24 lít H2 (đktc) và dung dịch  X.  Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu m(g) kết tủa. Giá trị của m là

A. 21,525                            B. 26,925                       C. 24,225                         D. 27,325.

Câu 39: Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa. Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 43,05                              B. 59,25                         C. 53,85                           D. 48,45.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 2 axit no. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H2O. Mặt khác, cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 thu được 1,4 a mol CO2.  Phần trăm khối lượng của axit có khối lượng mol nhỏ hơn trong X là

A. 26,4%                            B. 27,3%                        C. 43,4%                         D. 35,8%

Câu 41:Cho phương trình phản ứng: Fe (NO3) 2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + HNO3 + NO + H2O

Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản được lập theo phương trình trên là:

A. 40                                   B. 42                              C . 34                               D. 36

Câu 42:Cho 200ml dung dịch A chứa CuSO4 (d = 1,25g/ml). Sau khi điện phân A, khối lượng của dung dịch giảm đi 8 gam. Mặt khác, để làm kết tủa hết lượng CuSO4 còn lại chưa bị điện phân phải dùng hết 1,12(lít) H2S (ở đktc). Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 trước khi điện phân là:

A. 9,6%                              B. 50%                           C. 20%                             D. 30%

Câu 43: Có 6 gói bột màu đen CuO, MnO2, AgO, CuS, FeS, PbS. Nếu chỉ có dung dịch HCl đặc thì số gói bột nhận biết được là

A. 6.                                    B. 3.                               C. 4.                               D. 5.

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(1) phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic

(2) dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím sang đỏ

(3) phenol có tính axit mạnh hơn etanol

(4) phenol tan tốt trong nước lạnh do tạo được liên kết hiđro với nước

(5) axit picric (2, 4, 6 – trinitrophenol) có tính axít mạnh hơn phenol

(6) phenol tan tốt trong dung dịch NaOH

Số phát biểu đúng là

A. 1, 2, 3, 6.                        B. 1, 2, 4, 6.                   C. 1, 3, 5, 6.                   D. 1, 2, 5, 6.

Câu 45: X có công thức phân tử là C9H12O. X tác dụng với NaOH, X tác dụng với dd brom cho kết tủa Y có công thức phân tử là C9H9OBr3. Số CTCT của X là

A. 3                                     B. 2                                C. 4                                D. 5

Câu 46: Trộn 19,2 gam Fe2O3 với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có mặt không khí và chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). Hỗn hợp sau phản ứng (sau khi đã làm nguội) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là

A. 75,0%.                           B. 57,5%.                       C. 60,0%.                       D. 62,5%.

Câu 47: Tổng số hạt mang điện trong anion XY bằng 82. Số hạt proton trong hạt nhân X nhiều hơn số hạt proton trong hạt nhân Y là 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là

A. 14, 8.                              B. 15, 7.                         C. 16, 8.                         D. 17, 9.

Câu 48: Để xà phòng hóa 10 kg chất béo (RCOO)3C3H5 người ta đun chất béo với dung dịch chứa 1,37 kg NaOH. Lượng NaOH dư được trung hòa bởi 500 ml dung dịch HCl 1 M. Khối lượng glixerol và xà phòng nguyên chất thu được lần lượt là

A. 1,035 kg và 11,225 kg.                                         B. 1,050 kg và 10,315 kg.

C. 1,035 kg và 10,315 kg.                                         D. 1,050 kg và 11,225 kg.

Câu 49: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat là

A. C10H13O5.                       B. C12H14O7.                  C. C10H14O7.                  D. C12H14O5.

Câu 50: Một hỗn hợp X gồm CH3OH, CH2=CHCH2OH, CH3CH2OH, C3H5(OH)3.Cho 25,4 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được m gam CO2 và 27 gam H2O. Giá trị của m là

A. 61,6 gam.                       B. 52,8 gam.                   C. 44 gam.                     D. 55 gam.

No comments yet.

Leave a Comment

[X] Remove Ads
[X] Remove Ads